Cảm ơn Quý khách đã quan tâm đến sản phẩm của VINACOMM. Kính chúc Quý khách sức khỏe, thành công và nhiều may mắn!
Gọi mua hàng0926 575 555 Tra cứuđơn hàng Giỏ hàng

Máy Ép Nhựa VicTor Vα-100K

Mã: Vα-100K Đánh giá Hỏi đáp
Bảo hành
12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Bảo hành12 tháng

Đặc điểm nổi bật

Thông số Máy Ép Nhựa VicTor Vα-100K:ModelVαII-100KĐơn Vị PhunĐường kính trục vítmm2832Theoretical Displacementcm36180Trọng lượng phun thực tế-PSg5876oz22.6Max. Inj. Press.kgf/cm224041840Max. Pack Press.kgf/cm220431564Khả năng nhựa hóa theo tính toán

Thông số Máy Ép Nhựa VicTor Vα-100K:

Model VαII-100K
Đơn Vị Phun
Đường kính trục vít mm 28 32
Theoretical Displacement cm3 61 80
Trọng lượng phun thực tế-PS g 58 76
oz 2 2.6
Max. Inj. Press. kgf/cm2 2404 1840
Max. Pack Press. kgf/cm2 2043 1564
Khả năng nhựa hóa theo tính toán (P.S) kg/hr 51.7 72
Tỷ lệ L / D trục vít 22 20.5
Tiêu chuẩn Tỷ Lệ Phun cm3/s 185 241
Tốc độ Phun mm/sec 300
Tùy chọn nâng cao Tỷ Lệ Phun cm3/s 308 402
Tốc độ Phun mm/sec 500
Hành trình trục vít mm 100
Tốc độ quay trục vít rpm 0-375
Lực tiếp xúc vòi phun ton 2
Lực Kẹp
Lực kẹp ton 100
Hành trình Kẹp Max mm 360
Chiều cao khuôn Min/Max mm 150-350
Max Open Daylight mm 810
Khoảng cách Tie-Bar (H x V) mm 460×410
Đường kính bàn quay mm 630×580
Hành trình đầu phun mm 80
Lực đầu phun Max ton 2.5/3.3
General
Khả năng cung cấp điện của máy
(Standard/High Speed)
Kw 15.43 / 19.43
Kích thước máy biến áp
(Standard/High Speed)
KVA 17 / 23
Trọng lượng ton 5.4
Kích Thước (LxWxH) mm 4287 × 1388 × 1971
Nguồn Điện Đầu Vào 220 VAC ±10% 3Ph 60 ±1 Hz or
200 VAC ±10% 3Ph 50/60 Hz ±1 Hz

Đánh giá Máy Ép Nhựa VicTor Vα-100K

Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.
5 0 đánh giá
4 0 đánh giá
3 0 đánh giá
2 0 đánh giá
1 0 đánh giá

Đánh giá sản phẩm

Máy Ép Nhựa VicTor Vα-100K
Đánh giá chung *
Nhập số điện thoại hoặc email (1 trong 2) — không hiển thị công khai.

Hỏi và đáp