MÁY DOA PHAY NGANG CNC
- Xuất xứ
- Đài Loan
- Thương hiệu
- FORTWORTH
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | FORTWORTH |
|---|---|
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đặc điểm nổi bật
Máy doa ngang CNC là dòng thiết bị gia công cơ khí đa năng chuyên dụng cho các chi tiết cỡ trung bình và hạng nặng trong sản xuất bơm, khuôn mẫu và cơ khí chính xác. Máy tích hợp toàn diện các nguyên công doa lỗ côn/trụ, tiện, khoan, phay mặt phẳng và cắt ren với độ đồng tâm cực cao. Sở hữu kết cấu thân máy hình chữ U cứng vững, hệ thống ụ trục chính, ụ trục phụ linh hoạt và bàn máy di chuyển đa hướng, máy doa ngang CNC mang lại hiệu suất cắt vượt trội và độ chính xác tuyệt đối cho dây chuyền sản xuất.
Nội dung chính
Thông số máy doa
| ITEM | UNIT | HB-800A | HB-110B | HB-110A | HB-110-20T | HB-110-30T | |||
| FIXED COLUMN | FIXED COLUMN | MOVEABLE COLUMN | MOVEABLE COLUMN | ||||||
| BÀN MÁY | |||||||||
| Kích Thước Bàn Máy | mm | 1,000 x 1,000 (39-3/8 x 39-3/8 inch) | 1,000 x 1,000 (39-3/8 x 39-3/8 inch) | 1,200 x 1,000 | 1,500 x 1,200 (59 x 47-1/4 inch) | 1500 x 1200 (59 x 47-1/4 inch) | |||
| Kích thước rãnh chữ T (Wide x No. x Pitch) | mm | 22H8 x 9 x 100 (0.86 x 9 x 4 inch) | 22H8 x 9 x 100 (0.86 x 9 x 4 inch) | 22H7 x 7 x 125 mm | 22H8 x 7 x 150 (0.86 x 7 x 6 inch) | 22H8 x 7 x 150 (0.86 x 7 x 6 inch) | |||
| Tải trọng bàn máy | kg | 3,000 (6,600 lbs) | 3,000 (6,600 lbs) | 4,500 | 5,000 (11,000 lbs) | 5000(11,000 lbs) | |||
| Góc chia phân độ nhỏ nhất | deg | 1° (360 divisions) | 1° (360 divisions) | 0.001° | 0.001° (Every 90 deg with locating pin) | Min. input 0.001 (Every 90 deg with locating pin) | |||
| Tốc độ tiến nhanh trục B | rpm | 4 | 4 | 2 | 2 | 2 | |||
| Chiều cao bàn máy tính từ sàn | mm | 1,103 (43-7/16 inch) | 1,103 (43-7/16 inch) | 1,145 | 1,095 (43-1/8 inch) | 1095 (43-1/8 inch) | |||
| KHẢ NĂNG LÀM VIỆC | |||||||||
| Hành trình trục X | mm | 2,000 (78-3/4 inch) | 2,000 (78-3/4 inch) | 1,800 | 2,000 (78-3/4 inch) [3,000 opt. (118-1/8 inch) opt.] | 3000 (118-1/8 inch) | |||
| Hành trình trục Y | mm | 1,200 (47-1/4 inch) | 1,400 (55-3/32 inch) | 1,350 | 1,500 (59 inch) | 1500 (option 1800) | |||
| Hành trình trục Z | mm | 1,200 (47-1/4 inch) | 1,150 (45-1/4 inch) | 1,020 | 1,400 (55-3/32 inch) | 1400 (55-3/32 inch) | |||
| Hành trình trục W | mm | - | 500 (19-11/16 inch) | 550 (21-5/8 inch) | 550 (21-5/8 inch) | 550 (21-5/8 inch) | |||
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến tâm bàn máy | mm | 275 ~ 1,475 (10-13/16 ~ 58 inch) | -175 ~ 1,475 ( - 6-7/8 ~ 58 inch) | -145 ~ 1,425 | -30 ~ 1,920 ( - 1-3/16 ~ 75.1/2 inch) | -30 ~ 1920 ( - 1-3/16 ~ 75.1/2 inch) | |||
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn máy | mm | 0 ~ 1,200 (0 ~ 47-1/4 inch) | 0 ~ 1,400 (0 ~ 55-3/32 inch) | 0 ~ 1,350 | 0 ~ 1,500 (0 ~ 59 inch) | 0 ~ 1500 (option 1800) | |||
| TRỤC CHÍNH | |||||||||
| Kiểu lắp dao trục chính | mm | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | |||
| Đường kính trục chính | mm | - | 110 | 110 | 110 | 110 | |||
| Tải trọng trục chính tối đa. | kg-m | - | 135 | 135 | 135 | 135 | |||
| Tốc độ trục chính máy (2 ranges) | Lo-speed | rpm | 30 ~ 1300 | 5 ~ 625 | 5 ~ 625 | 5 ~ 625 | 5 ~ 625 | ||
| Hi-speed | 1,301 ~ 3,000 | 626 ~ 2,500 | 626 ~ 2,500 | 626 ~ 2,500 | 626 ~ 2,500 | ||||
| BƯỚC TIẾN | |||||||||
| Tốc độ chạy nhanh Rapid trục X, Y, Z, W | m/min | 15 / 12 / 15 / - | 15 / 12 / 15 / 6 | 15 / 12 / 15 / 6 | 10 / 10 / 10 / 6 | 10 / 10 / 10 / 6 | |||
| Tốc độ Rapid quay bàn máy | rpm | 4 | 4 | 2 | 2 | 2 | |||
| Tốc độ ăn dao trục X, Y, Z | mm/min | 1 ~ 6,000 | 1 ~ 6,000 | 1 ~ 6,000 | 1 ~ 6,000 | 1 ~ 6,000 | |||
| Tốc độ ăn dao trục W | mm/min | - | 1 ~ 4,000 | 1 ~ 4,000 | 1 ~ 4,000 | 1 ~ 4,000 | |||
| Vít me trục X, Y, Z (Đường kính. / Bước) | mm | 50 / 10 | 50 / 10 | 50 / 10 | 63 / 10 | 63 / 10 | |||
| Vít me trục W (Đường kính. / Bước) | mm | - | 40 / 10 | 40 / 10 | 40 / 10 | 40 / 10 | |||
| A.T.C. | |||||||||
| Số lượng vị trí lắp dao trên máy | pcs | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | |||
| Pull stud | - | MAS-P50T-1 | MAS-P50T-1 | MAS-P50T-1 | MAS-P50T-1 | MAS-P50T-1 | |||
| Chiều dài dao gá được lớn nhất | mm | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
| Trọng lượng dao gá được lớn nhất | kg | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | |||
| Đường kính dao lắp được trên máy lớn nhất | mm | Ø125 / Ø250 (w/o adjacent tool) | Ø125 / Ø250 (w/o adjacent tool) | Ø125 / Ø250 (w/o adjacent tool) | Ø125 / Ø250 (w/o adjacent tool) | Ø125 / Ø250 (w/o adjacent tool) | |||
| Tool selection | - | Shortest path in sequence | Shortest path in sequence | Shortest path in sequence | Shortest path in sequence | Shortest path in sequence | |||
| Thời gian thay dao | sec | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |||
| ĐỘNG CƠ | |||||||||
| Công suất động cơ trục chính đứng | kW | 15 / 18.5 | 22 / 26 | 22 / 26 | 22 / 26 | 22 / 26 | |||
| Công suất động cơ servo trục X, Y, Z, B, W | kW | 7 / 7 / 7 / 4 | 7 / 6 / 7 / 4 / 7 | 7 / 6 / 7 / 7 / 7 | 6 / 6 / 6 / 7 / 7 | 6 / 6 / 6 / 7 / 7 | |||
| Công suất động sơ bơm nhớt | W | 150 | 150 | 150 | 150*2 | 150*2 | |||
| Công suất động cơ thủy lực | kW | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | |||
| Công suất động cơ bơm dầu trục chính | kW | 0.75 | 1.95 | 1.95 | 1.95 | 1.95 | |||
| Công suất động cơ làm mát | kW | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| GENERAL INFORMATION | |||||||||
| Áp suất khi cung cấp cho máy | kg/cm2 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |||
| Dung tích thùng chứa nước làm mát | L | 350 | 350 | 250 | 250 | 250 | |||
| Kích thước máy phủ sàn | mm | 5,030 x 5,100 x 3,250 | 4,285 x 5,587 x 3,605 | 4,285 x 5,587 x 3,605 | 4,480 x 5,510 x 3,820 | 5,600 x 5,510 x 3,820 | |||
| Trọng lượng máy (Approx.) | kg | 18,000 (39,600 lbs) | 21,000 (46,200 lbs) | 22,000 | 24,500 (53,900 lbs) | 25,800 (56,760 lbs) | |||
| Bẳng điều khiển CNC | - | Fanuc 0i-MF | FS-0i-MF | Fanuc 0i-MF | FS-0i-MF | Fanuc 0i-MF | |||

NHỮNG ĐIỂM NỔI BẬT
1️⃣ Đa chức năng gia công toàn diện: Tích hợp linh hoạt nhiều nguyên công cắt gọt bao gồm doa lỗ côn/trụ, phay mặt phẳng, tiện mặt đầu, khoan lỗ và ta rô ren trên cùng một lần gá đặt.
2️⃣ Độ chính xác & Độ định tâm vượt trội: Trang bị ụ trục phụ có tác dụng giữ và định hình dao trong quá trình gia công, đảm bảo các mặt phẳng vuông góc và các lỗ doa đạt độ đồng tâm gần như tuyệt đối.
3️⃣ Chuyển động ăn dao & Trục chính tối ưu: Trục chính quay tròn mạnh mẽ tạo ra tốc độ cắt vượt trội, kết hợp với chuyển động ăn dao ngang linh hoạt giúp tối đa hóa năng suất gia công phôi.
4️⃣ Kết cấu chữ U cứng vững & Bàn máy đa hướng: Thân máy đúc hình chữ U siêu chịu lực kết hợp bàn máy di chuyển ngang - dọc - trái - phải linh hoạt, triệt tiêu rung động và đáp ứng tốt các chi tiết hạng nặng.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ

- Ngành Chế tạo Bơm & Thiết bị Thủy lực: Doa chính xác thân vỏ bơm, nắp chặn, khối van thủy lực và các linh kiện chịu áp lực.
- Ngành Chế tạo Khuôn mẫu: Gia công các khối block khuôn cỡ trung và hạng nặng đòi hỏi độ vuông góc và độ định tâm khắt khe giữa các lỗ.
- Công ty Gia công Cơ khí Chính xác: Xử lý các chi tiết máy cồng kềnh, khung bệ thiết bị công nghiệp trong các dây chuyền sản xuất tự động.
MUA THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU UY TÍN?
Chúng tôi cam kết cung cấp các dòng thiết bị, máy doa chính hãng chất lượng cao với đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng sẽ nhận được chính sách bảo hành chu đáo, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chuyển giao công nghệ tận nơi.
▶️ Để khám phá thêm các dòng thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo tại YoutubeVinacomm .
🌐 Hãy cập nhật các sản phẩm mới nhất tại WebVinacomm để nhận những ưu đãi hấp dẫn!