Máy đo tốc độ vòng quay loại đèn chớp SHIMPO DT-311A
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Cấu trúc nhôm có độ bền caoBộ phản xạ tập trung và có độ bóng cao triệt tiêu các vùng mùNút bấm ngoài cho phép đồng bộ tự độngHoạt động liên tục không cần tắt để làm nguộiPhase shift cho phép phân tích trực quan các vật thể quay/dao độngĐộ chính xác
Nội dung chính
- Cấu trúc nhôm có độ bền cao
- Bộ phản xạ tập trung và có độ bóng cao triệt tiêu các vùng mù
- Nút bấm ngoài cho phép đồng bộ tự động
- Hoạt động liên tục không cần tắt để làm nguội
- Phase shift cho phép phân tích trực quan các vật thể quay/dao động
- Độ chính xác cao (±0.01%) thích hợp để kiểm tra QC và quản lý sản xuất
- Lối ra đồng bộ cho phép vận hành các bộ nháy khác
- Điều khiển thời gian nháy duy trì tuổi thọ ống nháy
- Dễ dàng gắn chân tripod hoặc chân đế khác với vít gắn sẵn
| Model | DT-311A |
| Dải | 40.0 – 35,000 fpm |
| Độ chính xác | ±0.01 % |
| Độ phân giải | 0.1 fpm: 40.0 – 5,000 fpm |
| 0.2 fpm: 5,001 – 8,000 fpm | |
| 0.5 fpm: 8,001 – 10,000 fpm | |
| 1 fpm: 10,001 – 35,000 fpm | |
| Phase Shift | Sử dụng nút tăn g giảm (360° trong 6 giây) |
| Thời gian cập nhật kết quả | Khoảng 0.2 giây |
| Tín hiệu đầu ra | Đồng bộ, 400 μsec., 0 tới +12 VDC 4.7 KΩ |
| Tốc độ lặp/chia | Lặp 2, chia 2 |
| Tốc độ chớp | 0.0 tới 35,000 fpm |
| Độ chính xác chế độ ngoài | ±0.01 % ±1 số |
| Phase Shift | 0 tới 359° với độ phân giải 1° |
| Thời gian trễ | 0 tới 2,000 mSec từ 40 – 10,000 fpm |
| Tín hiệu vào phím bấm ngoài | LO level: 0 -0.8 VDC, HI level: 2.5 – 12 VDC hoặc bộ kết nối mở (NPN),độ rộng sung nhỏ nhất 50 μsec. |
| Trở kháng vào | 4.7 KΩ tới12 V / 6.8 KΩ tới0 V |
| Màn hình | 5 số, cao 0.4” (10 mm), LED |
| Công suất, tuổi thọ ống nháy | Xenon, tối đa 10 W. (100 triệu lần nháy) |
| Thời gian nháy | 10 tới 40 μs tự động điều chỉnh tốc độ nháy |
| Độ sáng | Khoảng cách 8” (20 cm) = 4500 lx @ 1500 fpm, 3375 lx @ 6000 fpm với đường kính phát xa 4.5″ (110 mm). khoảng cách 20” (50 cm) = 1300 lx @ 1500 fpm, 930 lx @ 6000 fpm với đường kính phát xạ 10″ (250 mm). |
| Nguồn nuôi cảm biến | 12 VDC (40 mA) |
| Thời gian sử dụng pin | 1 tới 2 giờ tùy thuộc tốc độ chớp |
| Nguồn | 115 VAC hoặc 220 VAC ±10 % 60/50 Hz, 30 VA |
| Nhiệt độ | 32° – 104°F (0 – 40°C) |
| Kích thước | 7.28” L x 4.72” W x 4.72” H (185 mm x 120 mm x 120 mm) |
| Trọng lượng | 3.35 lbs (1.52 kg) |
| Trọng lượng đóng gói | 4.4 lbs (2 kg) |
| Bảo hành | 2 năm |
| Phụ kiện đi kèm | Tay cầm, dụng cụ tay ống chớp |
Đánh giá Máy đo tốc độ vòng quay loại đèn chớp SHIMPO DT-311A
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.