Máy Dò Kim Loại Anritsu KDS4505ABW
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Máy dò kim loại Anritsu KDS4505ABW
Máy dò kim loại sử dụng từ trường để dò kim loại. dưới ảnh hưởng của từ trường, kim loại được chia ra thành hai dạng là nhiễm từ (sắt) và không nhiễm từ (đồng, nhôm, thép không rỉ v.v.). Kim loại nhiễm từ được dò tốt ở tần số cao, kim loại không nhiễm từ dò tốt ở tần số thấp. Máy dò kim loại thông thường chỉ phát ra điện từ trường ở một tần số. Do vậy không thể tối ưu cho cả hai dạng kim loại cùng lúc. Máy có thể phát ra tần số cao để dò tốt kim loại nhiễm từ, tần số thấp để dò tốt hơn kim loại không nhiễm từ hoặc tận số trung bình để dò cả hai với độ nhạy vừa phải.
Máy dò kim loại Anritsu lần lượt phát ra hai sóng điện từ và dò hai lần khi sản phẩm đi qua đầu dò. Một sóng có tần số tối ưu với kim loại nhiễm từ sắt (Fe) và một sóng tối ưu với kim loại không nhiễm từ (Sus). Và kết quả là cả hai dạng kim loại được máy dò tìm với khả năng cao nhất.
-
Công nghệ hàng đầu: Giao diện trực tiếp qua màn hình rộng với nhiều chức năng tiện ích. Tự động báo lỗi và chỉ dẫn cách khắc phục khi có sự cố trên màn hình.
- KDS4505ABW
Chiều cao: 45 mm (KDS4505ABW) / 50 mm (KDS4505ABF) -
Độ nhạy cao nhất: Sử dụng công nghệ sóng đôi độc quyên của Anritsu. Cho độ nhạy cao hơn và ổn định hơn (phát hiện mẫu sắt 0.25 mm, mẫu thép không rỉ 0.6 mm)
-
Năng suất gấp đôi: Vận tốc băng tải của máy dò kim loại Anritsu có thể cài tùy ý từ 10 tới 90 mét/phút với độ nhạy không đổi. Trong khi các máy khác chỉ làm việc ở một tốc độ 25-30 mét/phút.
-
Chế tạo theo chuẩn HACCP: Tháo rửa máy dễ dàng, thong thoáng, không bị bám đọng bẩn trên máy, lưu trữ dữ liệu về việc đã kiểm tra kim loại, đã phát hiện ra sản phẩm lẫn kim loại. Có thể truy suất dữ liệu quan cổng USB để kết nối xem và in trên máy tính.
-
Bền vững trong nhiều năm sử dụng: Đầu dò và đầu xử lý chế tạo hoàn toàn bằng thép không rỉ và toàn bộ máy chịu nước theo tiêu chuẩn IP66, bền vững với nước kể cả khi bị phun phun dội trực tiếp, bền vưng với hóa chất, nước muối trong nhà máy chế biến thủy sản. (khả năng chịu nước cao gấp 8 lần so với tiêu chuẩn IP65)
-
Dễ sử dụng, ít bảo dưỡng: Tự cân chỉnh băng tải, dễ tháo rửa vệ sinh, ít đòi hỏi phụ tùng thay thế trong nhiều năm sử dụng.
| Trọng lượng | 108 kg |
|---|---|
| Kích thước | 800 × 804 × 1115 mm |
| Bảng điều khiển |
7-inch color TFT LCD |
| Thao tác vận hành |
Touch panel |
| Bộ nhớ sản phẩm |
200 sản phẩm |
| Phương pháp dò tìm |
Từ trường 2 tần số đồng thời |
| Tốc độ băng tải |
5 to 73 m/min |
| Trọng lượng sản phẩm |
5 kg (có thể chuyển động cơ thành tải được 15 kg) |
| Phát hiện kim loại |
Dừng băng tải và tiếng bíp |
| Điện áp sử dụng |
220V – 1 Pha – 50/60 Hz |
| Môi trường lắp đặt |
0° đến 40°C, độ ẩm tương đối 30% đến 85%, không ngưng tụ |
| Đầu ra dữ liệu |
Cổng USB (USB2.0), giao diện Ethernet (10BASE-T, 100BASE-TX) |