Máy dò kim loại Anritsu KDB4518AHW
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Máy dò kim loại Anritsu KDB4518AHW
Tất cả các máy dò kim loại M5 series của Anritsu tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất cao nhất đảm bảo hoạt động an toàn, đáng tin cậy của máy dò kim loại để phát hiện tất cả các loại kim loại trong nhiều loại sản xuất thực phẩm và phi thực phẩm bất kể môi trường làm việc.
Máy dò kim loại thích hợp để phát hiện dị vật trong các ngành như sản xuất thực phẩm, chế biến cá, thịt và rau, dược phẩm, mỹ phẩm, dệt may, công nghiệp tái chế, v.v.
-
Cấp bảo vệ của máy dò kim loại Anritsu là IP66 và thiết bị có thể được rửa bằng tia nước – đường kính trong của ống: 12,5 mm.
-
Tốc độ băng tải của máy dò kim loại có thể nằm trong khoảng từ 5 m / phút đến 90 m / phút – tốc độ băng tải có thể được cài đặt cho mỗi sản phẩm được riêng biệt.
-
Máy dò kim loại có cổng USB, qua đó có thể tải lên lịch sử hoạt động của máy dò.
-
Máy dò kim loại Anritsu có kết nối Ethernet (10BASE-T, 100BASE-TX).
- KDB4518AHW chiều cao 180 mm
Cấp độ bảo vệ: IP66 (KDB4518AHW) / IP30 (KDB4518AHF)
| Chiều cao khung dò |
50 mm, 100 mm, 130 mm, 150 mm, 180 mm |
|---|---|
| Chiều rộng khung dò |
450 mm |
| Chiều rộng băng tải |
380 mm |
| Bảng điều khiển |
7-inch color TFT LCD |
| Thao tác vận hành |
Touch panel |
| Bộ nhớ sản phẩm |
200 sản phẩm |
| Phương pháp dò tìm |
Từ trường 2 tần số đồng thời |
| Tốc độ băng tải |
25 to 30 m/min |
| Trọng lượng sản phẩm |
Max. 15 kg |
| Phát hiện kim loại |
Dừng băng tải và tiếng bíp |
| Điện áp sử dụng |
220V – 1 Pha – 50/60 Hz |
| Môi trường lắp đặt |
0° đến 40°C, độ ẩm tương đối 30% đến 85%, không ngưng tụ |
| Đầu ra dữ liệu |
Cổng USB (USB2.0), giao diện Ethernet (10BASE-T, 100BASE-TX) |