Máy đo khí cháy KANE451plus
- Bảo hành
- 12 tháng
Liên hệ
Giá tốt nhất theo thời điểm — đặt hàng, gọi hoặc chat để được báo giá.
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
3 chương trình đo cho nhiên liệu tùy biến bởi người sử dụngKết nối hồng ngoại với máy in chọn thêm – in báo cao cho kết quả đo, khí cháy, áp suất, let-by/độ kín, sự tăng nhiệt độ và nồng độ CO trong phòngVỏ bảo vệ chống va đậpKANE451plus là nột lựa
Nội dung chính
- 3 chương trình đo cho nhiên liệu tùy biến bởi người sử dụng
- Kết nối hồng ngoại với máy in chọn thêm – in báo cao cho kết quả đo, khí cháy, áp suất, let-by/độ kín, sự tăng nhiệt độ và nồng độ CO trong phòng
- Vỏ bảo vệ chống va đập
- KANE451plus là nột lựa chọn tiết kiệm và linh hoạt.
Các thông số đo:
- Đo CO2 trực tiếp với cảm biến hồng ngoại (0-20%)
- Đo CO bù H2 (0-10,000ppm)
- Đo áp suất chênh lệch
- ĐO nhiệt độ chênh lệch
Tính toán các thông số:
- O2
- Tỷ lệ CO/CO2
- Tính toán khí dư và hiệu suất cho các nhiên liệu khí, dầu nhẹ (28/35 sec) và gỗ viên
Cung cấp bao gồm
- Máy chính
- Đầu dò khí KMCP2
- 4 Pin NiMH sạc được
- Bộ sạc
- 2 đầu nối
- Test report
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
| Thông số | Độ phân giải | Độ chính xác | Dải đo |
| Đo nhiệt độ | |||
| Nhiệt độ khói | 0-600°C | 0.1°C | ±2.0°C ±0.3% reading |
| Nhiệt độ nối vào (Cảm biến trong) | 0-50°C | 0.1°C | ±2.0°C ±0.3% reading |
| Nhiệt độ nối vào (Cảm biến ngoài) | 0-600°C | 0.1°C | ±2.0°C ±0.3% reading |
| Đo khí cháy | |||
| Oxygen*2 | 0-21% | 0.1% | ±0.3% |
| Carbon Monoxide*1 | 0-20ppm 21-4,000ppm nom 4,001-10,000ppm 20,000ppm max for 15 mins | 1ppm | ±3ppm ±5% of reading ±10% of reading |
| Carbon Dioxide*1 | 0-20% | 0.1% | ±0.3% volume |
| Hiệu suất (Net or Gross)*2 | 0-99.9% | 0.1% | ±1.0% of reading |
| Hiệu suất cao (C)*2 | 0-119.9% | 0.1% | ±1.0% of reading |
| Khí dư*2 | 0-250% | 0.1% | ±0.2% of reading |
| Tỷ số CO/CO2*2 | 0-0.999 | 0.0001 | ±5% of reading |
| ** Áp suất (chênh lệch) | |||
| Dải thông thường ±1600mbar | ±1mbar | Maximum 0.001mbar | ±0.05mbar |
| Giá trị vượt quá lớn nhất mà không làm hỏng cảm biến là ±800mbar | ±160mbar | < 25mbar | ±3% of reading |
| Chương trình đo nhiên liệu cài đặt sẵn | Khí tự nhiên Propane Butane LPG Light Oils (28/35 sec) Gỗ viên Cộng với 3 chương trình do người sử dụng tùy chỉnh | ||
| Khả năng lưu trữ | 99 kết quả đo khí cháy 20 Kết quả đo áp suất 20 Kết quả đo độ kín 20 Kết quả đo nhiệt độ 20 Giá trị đo CO phòng |
*1 Sử dụng khí khô tại điều kiện tiêu chuẩn STP *2 Giá trị trính toán
| Điều kiện môi trường hoạt động | ±0°C to ±40°C / 32-104°F 10% to 90% RH không có ngưng tụ |
| Tuổi thọ pin | 4 Pin AA > 8 giờ sử dụng với pin Alkaline AA |
| Bộ sạc (chọn thêm) | Bộ sạc 110Vac/220 Vac cho pin NMiH |
| Kích thước/ Trọng lượng | |
| Trọng lượng | 0.8kg máy đo cầm tay |
| Máy đo cẩm tay | 200 x 45 x 90mm |
| Đầu đo | 300mm bao gồm tay cầm. cần lấy mẫu bằng thép không gỉ dài đường kính 6mm x dài 240mm với ống dẫn mềm dài 3m. Cảm biến nhiệt độ loại K |
Đánh giá Máy đo khí cháy KANE451plus
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.