Máy đo độ ẩm bê tông MS310
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Màn hình: kỹ thuật số LCD
Phạm vi đo :0-99%
Nhiệt độ :0-60 ° C
Độ ẩm: 5% -90% RH
Độ phân giải: 0.1
Độ chính xác: ± 0,5% n
Nguồn cung cấp:
4x1.5 AAA (UM-4) pin
Kích thước: 140mm × 60mm × 22mm
Kim: 230mm
Trọng lượng: 119g (không bao gồm pin)
Bảo hành: 1 năm
Xuất xứ: Đài Loan
BẢNG CODE CHO CÁC LOẠI VẬT LIỆU :
|
DENSITY (Kg/m3) |
CODE
|
VẬT LIỆU |
|
|
TIẾNG ANH |
TIẾNG VIỆT |
||
|
220 |
00 |
Foam |
Bọt |
|
250 |
01 |
Soft wood |
Gỗ Mềm |
|
280 |
02 |
Felt |
Nỉ, vải nỉ |
|
320 |
03 |
Peat |
Than |
|
400 |
04 05 |
Coke Charcoal |
Than cốc, than bùn |
|
440 |
|||
|
480 |
06 |
White lime |
Vôi trắng |
|
520 |
07 |
Veneer
|
Các loại gỗ ép |
|
560 |
08 |
||
|
|
09 |
Timber, chipboard |
Gỗ dán, Gỗ ván |
|
600 |
10 |
Coal ash (dry), Alcohol, |
Dạng xỉ khô |
|
800 |
11 |
Polyethylene, paraffin, Bamboo, ABS |
Nhóm chất nhựa dẻo, chất dạng sáp, dạng tre, hạt nhựa ABS dung để làm thuốc nhuộm |
|
1200 |
12 |
Clunch, cement |
Nhựa đường, xi măng |
|
1400 |
13 |
Bakelite, fibre pasteboard, |
Nhựa tổng hợp, tấm xơ ép, |
|
1600 |
14 |
Rubber, sand (dry) |
Cao su,cát khô |
|
1800 |
15 |
Stone, grit(dry), vitriol(87%) |
Đá, sỏi khô, các chất hóa học như H2SO4, sunphat |
|
2000 |
16 |
Sans (wet), bricklaying, |
Cát ẩm, các loại đá nung |
|
2200 |
17 |
Quartz glass, diatomite |
Thạch anh, dạng đá trầm tích |
|
2500 |
18 |
Concrete, asbestos China |
Bê tông, amiang, Đồ sứ |
|
3000 |
19 |
Marble, Granite |
Đá cẩm thạch, đá granite |