Máy định vị Trimble Nomad 900G
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
|
Kích thước |
17.6 x 10.0 x 5.0 cm |
|
Trọng lượng |
558 g (gồm pin trong) |
|
Bộ vi xử lý |
806 MHz XScale |
|
Bộ nhớ |
6GB bộ nhớ Flash trong |
|
Nguồn điện |
Pin nạp có thể thay thế trên thực địa 5200 mAh Li-ion |
Chỉ tiêu môi trường:
|
Nhiệt độ hoạt động |
-300C đến + 600C |
|
Nhiệt độ lưu kho |
-400C đến +700C |
|
Độ ẩm |
MIL-STD-810F, Method 507.4 |
|
Chỉ tiêu rơi đổ |
1.22 mét (4 ft), MIL-STD-810F, Method 516.5, Procedure IV |
|
Chống cát và bụi |
IP67, MIL-STD-810F, Method 510.3, Procedure I&II |
|
Chống thấm nước |
IP67, MIL-STD-810F, Method 512.4, Procedure I |
|
Chỉ tiêu rung đập |
Chống rung đập, MIL-STD-810F, Method 514.5, Procedure I&II |
|
Chỉ tiêu rung đập |
15000 ft ở +230C, MIL-STD-810F, Method 500.4, Procedure I,II&III. |
Input/Output (I/O)
|
Truyền thông |
Bluetooth 2.0 + EDR, 802.11 b/g wireless LAN |
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng, các phím điều khiển đèn nền; Hệ thống âm thanh sự kiện, cảnh báo và nhắc nhở; Bàn phím nhập liệu mềm, ảo (SIP) và phần mềm nhận dạng chữ viết tay. |
|
Giao tiếp |
Màn hình cảm ứng, các phím điều khiển đèn nền; Hệ thống âm thanh sự kiện, cảnh báo và nhắc nhở; Bàn phím nhập liệu mềm, ảo (SIP) và phần mềm nhận dạng chữ viết tay. |
|
Âm thanh |
Loa âm thanh đơn sắc, micro không định hướng, các chức năng ghi âm và phát lại |
GPS
|
Số kênh |
12 kênh (chỉ L1 code) |
|
Tốc độ cập nhật vị trí |
1 Hz |
|
Thời gian khởi đo |
50 giây (chuẩn) |
|
Các giao thức |
SiRF, NMEA-0183, NMEA xuất ở tốc độ 9600b |
Độ chính xácsau hiệu chỉnh phân sai (HRMS)
|
Xử lý sau mã Code |
1-3 mét |
|
Thời gian thực (SBAS) |
2-5 mét |