Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 3A5.5KW
- Bảo hành
- 6 tháng
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 6 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Động cơĐộng cơ (KW)5,5Nguồn điện (v)3pha/380vTốc độ trục chính (r / min)1500Thùng bămVật liệu chế tạoInoxĐộ dầy thành thùng (mm)1,5Đường kính đáy thùng (mm)420Đường kính miệng thùng (mm)530Chiều cao thùng (mm)350Cửa ra sản phẩm (cửa)2Chân máyCó thể
Nội dung chính
| Động cơ | Động cơ (KW) | 5,5 |
| Nguồn điện (v) | 3pha/380v | |
| Tốc độ trục chính (r / min) | 1500 | |
| Thùng băm | Vật liệu chế tạo | Inox |
| Độ dầy thành thùng (mm) | 1,5 | |
| Đường kính đáy thùng (mm) | 420 | |
| Đường kính miệng thùng (mm) | 530 | |
| Chiều cao thùng (mm) | 350 | |
| Cửa ra sản phẩm (cửa) | 2 | |
| Chân máy | Có thể tháo rời khi vận chuyển | |
| Trục băm nghiền | Đường kính trục (mm) | 28 |
| Số phớt chắn nước, mỡ (cái ) | 2 | |
| Số vòng bi ( cái) | 2 | |
| Dao gắn trên trục (cái ) | 3 | |
| Công suất | Băm nhỏ: Rau, bèo, cỏ tính theo giờ | 800(kg) |
| Nghiền nát nhuyễn: ốc, cua, cá tính theo giờ | 250 (kg) | |
| Nghiền nát nhuyễn: cỏ voi, thân ngô rau, bèo tính theo giờ | 400 (kg) | |
| Nghiền thành bột: ngô hạt, đậu tương, thóc, gạo, sắn khô tính theo mẻ 2-3 phút | 10(kg) | |
| Kích thước máy (mm) | 80 × 60 × 100 | |
| Trọng lượng máy (kg) | 80 | |
| Giá sản phẩm | 10.000.000đ (chưa bao gồm động cơ và thuế VAT) | |
Đánh giá Máy chế biến thức ăn chăn nuôi 3A5.5KW
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.