Máy cày Kubota M6040SU DT
- Bảo hành
- 12 tháng
Tình trạng:
Còn hàng
Chỉ còn sản phẩm
Sản phẩm đang còn hàng — tạm thời chưa nhận đặt hàng.
Xem chi nhánh có hàng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
KiểuM6040SULOẠI DÙNG CHO RUỘNG LÚALOẠI DÙNG CHO ĐA MỤC ĐÍCHĐộng cơV2403-DI-TE2LoạiPhun trực tiếp, động cơ Diesel 4 xilanh làm mát bằng nướcSố xilanh/ Buồng đốt4 / luồng xoáy tự nhiênCông suất thực Hp (kw)59 (43.3)Công suất PTO Hp (kw)52 (38)Tổng dung
Nội dung chính
Kiểu
M6040SU
LOẠI DÙNG CHO RUỘNG LÚA
LOẠI DÙNG CHO ĐA MỤC ĐÍCH
Động cơ
V2403-DI-TE2
Loại
Phun trực tiếp, động cơ Diesel 4 xilanh làm mát bằng nước
Số xilanh/ Buồng đốt
4 / luồng xoáy tự nhiên
Công suất thực Hp (kw)
59 (43.3)
Công suất PTO Hp (kw)
52 (38)
Tổng dung tích xilanh cc
2434
Số vòng quay động cơ rpm
2700
Thể tích thùng nhiên liệu l
57
Hộp số
Số tốc độ
8 số tiến, 4 số lùi
Cần số chính (4 số)
Số 3-4 sử dụng bộ đồng tốc
Cần số phụ
Giữa mức chậm và lùi sử dụng bộ đồng tốc
Li hợp chính
Đĩa đơn, khô
Hệ thống phanh
Loại đĩa cơ, ướt
Khóa vi sai (Bánh răng)
Kiểu bánh răng
Li hợp 4WD
Cơ khí
PTO
Loại
Điều khiển bằng thủy lực với li hợp ướt
Tốc độ rpm
540
Thủy lực
Công suất bơm (3 điểm) l/min
41.6
Móc 3 điểm
Điều chỉnh trực tiếp
Thể loại
I / II
Hệ thống điều khiển
Điều khiển vị trí
Lực nâng tại điểm thấp nhất kg
1900
Số van điều khiển
1
Tính năng khác
Hệ thống 4WD chủ động
Loại bánh răng côn
Hệ thống lái
Trợ lực, thủy lực
Nắp capo
Mở rộng hoàn toàn, nghiêng
Loại bàn đạp
Treo
Bảng đồng hồ
Điện
Kích thước bánh xe
Trước / Sau
9.5-22 / 12.4-32
9.5-22 / 16.9-28
Kích thước và trọng lượng
Chiều dài tổng thể mm
3420
Chiều cao tổng thể mm
2340
Chiều rộng tổng thể mm
1865
Chiều dài cơ sở mm
2000
Khoảng sáng gầm máy kéo mm
435 (bệ móc kéo)
Chiều rộng giữa Trước mm
2 tâm bánh xe Sau mm
1360, 1460
1420 đến 1720
Bán kính quay vòng (có thắng) m
3.6
Giá treo đối trọng trước (1 cái / máy) kg
-
72
Đối trọng trước (6 cục / máy) kg
-
45/cục
Đối trọng bánh sau (2 cục / máy) kg
-
47.5/cục
Trọng lượng kg
1800
2237
Máy kéo Diesel Kubota M6040SU động cơ mạnh mẽ nhưng tiết kiệm nhiên liệu

Máy kéo mới M6040SU sử dụng động cơ V2403-DI-TE2 mạnh mẽ nhưng tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ được trang bị 4 xilanh, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp (Turbo) tạo ra công suất thực tế của động cơ là 59HP và công suất của PTO cao 52HP mang lại tất cả sức mạnh bạn cần trong khoảng số vòng quay thấp để lực hiện những nhiệm vụ khó khăn và các hoạt động có yêu cầu lực kéo lớn. Ngoài ra, lượng khí thải của động cơ thấp nên máy kéo M6040 sẽ rất tốt cho năng suất, lợi nhuận và cũng như môi trường.
Hộp số sử dụng bộ đồng tốc

Máy kéo M6040SU được trang bị 8 số tới và 4 số lùi sử dụng bộ đồng tốc nhằm tăng hiệu quả di chuyển. Cần sang số có thể điều khiển dễ dàng nhờ vào bộ đồng tốc hộp số giữa tới (cấp độ chậm) và lùi giúp dừng và di chuyển hiệu quả hơn.
Bảng đồng hồ LCD kĩ thuật số

Một bảng đồng hồ LCD kĩ thuật số sẽ giúp quan sát các thông số quan trọng như tốc độ quay của PTO và thông tin đồng hồ đo giờ ngay cả khi tầm nhìn bị che khuất. Chỉ thị dạng kim có kích cỡ lớn bao gồm đồng hồ đo tốc độ động cơ, nhiệt độ dung dịch làm mát và mức nhiên liệu. Đèn cảnh báo ắc quy gúp ngăn ngừa ắc quy hỏng bất ngờ.
Móc nâng 3 điểm

Loại I & II móc nâng 3 điểm có thể điều chỉnh cần nối trên, cần nâng vít tăng đơ và xích tăng đơ nhằm lắp ráp các nông cụ theo sau nhanh và dễ dàng hơn. Lực nâng tối đa là 1900kg tại điểm nâng.
| Kiểu | M6040SU | |
| LOẠI DÙNG CHO RUỘNG LÚA | LOẠI DÙNG CHO ĐA MỤC ĐÍCH | |
| Động cơ | V2403-DI-TE2 | |
| Loại | Phun trực tiếp, động cơ Diesel 4 xilanh làm mát bằng nước | |
| Số xilanh/ Buồng đốt | 4 / luồng xoáy tự nhiên | |
| Công suất thực Hp (kw) | 59 (43.3) | |
| Công suất PTO Hp (kw) | 52 (38) | |
| Tổng dung tích xilanh cc | 2434 | |
| Số vòng quay động cơ rpm | 2700 | |
| Thể tích thùng nhiên liệu l | 57 | |
| Hộp số | ||
| Số tốc độ | 8 số tiến, 4 số lùi | |
| Cần số chính (4 số) | Số 3-4 sử dụng bộ đồng tốc | |
| Cần số phụ | Giữa mức chậm và lùi sử dụng bộ đồng tốc | |
| Li hợp chính | Đĩa đơn, khô | |
| Hệ thống phanh | Loại đĩa cơ, ướt | |
| Khóa vi sai (Bánh răng) | Kiểu bánh răng | |
| Li hợp 4WD | Cơ khí | |
| PTO | ||
| Loại | Điều khiển bằng thủy lực với li hợp ướt | |
| Tốc độ rpm | 540 | |
| Thủy lực | ||
| Công suất bơm (3 điểm) l/min | 41.6 | |
| Móc 3 điểm | Điều chỉnh trực tiếp | |
| Thể loại | I / II | |
| Hệ thống điều khiển | Điều khiển vị trí | |
| Lực nâng tại điểm thấp nhất kg | 1900 | |
| Số van điều khiển | 1 | |
| Tính năng khác | ||
| Hệ thống 4WD chủ động | Loại bánh răng côn | |
| Hệ thống lái | Trợ lực, thủy lực | |
| Nắp capo | Mở rộng hoàn toàn, nghiêng | |
| Loại bàn đạp | Treo | |
| Bảng đồng hồ | Điện | |
| Kích thước bánh xe Trước / Sau |
9.5-22 / 12.4-32 | 9.5-22 / 16.9-28 |
| Kích thước và trọng lượng | ||
| Chiều dài tổng thể mm | 3420 | |
| Chiều cao tổng thể mm | 2340 | |
| Chiều rộng tổng thể mm | 1865 | |
| Chiều dài cơ sở mm | 2000 | |
| Khoảng sáng gầm máy kéo mm | 435 (bệ móc kéo) | |
| Chiều rộng giữa Trước mm 2 tâm bánh xe Sau mm |
1360, 1460
1420 đến 1720
|
|
| Bán kính quay vòng (có thắng) m | 3.6 | |
| Giá treo đối trọng trước (1 cái / máy) kg | - | 72 |
| Đối trọng trước (6 cục / máy) kg | - | 45/cục |
| Đối trọng bánh sau (2 cục / máy) kg | - | 47.5/cục |
| Trọng lượng kg | 1800 | 2237 |

Máy kéo mới M6040SU sử dụng động cơ V2403-DI-TE2 mạnh mẽ nhưng tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ được trang bị 4 xilanh, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp (Turbo) tạo ra công suất thực tế của động cơ là 59HP và công suất của PTO cao 52HP mang lại tất cả sức mạnh bạn cần trong khoảng số vòng quay thấp để lực hiện những nhiệm vụ khó khăn và các hoạt động có yêu cầu lực kéo lớn. Ngoài ra, lượng khí thải của động cơ thấp nên máy kéo M6040 sẽ rất tốt cho năng suất, lợi nhuận và cũng như môi trường.
Hộp số sử dụng bộ đồng tốc

Máy kéo M6040SU được trang bị 8 số tới và 4 số lùi sử dụng bộ đồng tốc nhằm tăng hiệu quả di chuyển. Cần sang số có thể điều khiển dễ dàng nhờ vào bộ đồng tốc hộp số giữa tới (cấp độ chậm) và lùi giúp dừng và di chuyển hiệu quả hơn.
Bảng đồng hồ LCD kĩ thuật số

Một bảng đồng hồ LCD kĩ thuật số sẽ giúp quan sát các thông số quan trọng như tốc độ quay của PTO và thông tin đồng hồ đo giờ ngay cả khi tầm nhìn bị che khuất. Chỉ thị dạng kim có kích cỡ lớn bao gồm đồng hồ đo tốc độ động cơ, nhiệt độ dung dịch làm mát và mức nhiên liệu. Đèn cảnh báo ắc quy gúp ngăn ngừa ắc quy hỏng bất ngờ.
Móc nâng 3 điểm

Loại I & II móc nâng 3 điểm có thể điều chỉnh cần nối trên, cần nâng vít tăng đơ và xích tăng đơ nhằm lắp ráp các nông cụ theo sau nhanh và dễ dàng hơn. Lực nâng tối đa là 1900kg tại điểm nâng.
Đánh giá Máy cày Kubota M6040SU DT
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận.