Máy Bế Giấy Tự Động ETERNA-1060
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông số kỹ thuật máy bế giấy tự động Eterna 1060
|
Mã máy |
ECUT 1060 (Bản Châu Âu) Máy bế giấy tự động Eterna 1060 |
|
Carton |
80-2000 g/ m²( Tùy thuộc vào chất lượng của giấy) |
|
Carton sóng |
Dày ≤ 4mm(Tùy thuộc vào chất lượng của tấm giấy, sóng) |
|
Kích thước giấy tối đa |
1060 x 750 mm |
| Kích thước giấy tối thiểu |
400 x 360 mm |
|
Tốc độ cơ học tối đa |
7500 s/ h (Tùy thuộc vào sản phẩm, các yếu tố giấy và các yếu tố vận hành) |
|
Áp suất cắt tối đa |
300 tấn |
|
Chiều cao chồng nạp giấy tối đa (chế độ bình thường) |
1250 mm (+300 mm Option tùy chọn) |
|
Chiều cao chồng nạp giấy tối đa (chế độ không dừng máy) |
1000 mm (+300 mm Option tùy chọn) |
|
Chiều cao chồng nhận giấy tối đa (chế độ bình thường) |
1150mm (+300 mm Optiontùy chọn) |
|
Chiều cao chồng nhận giấy tối đa (chế độ không dừng máy) |
1000 mm (+300 mm Option tùy chọn) |
|
Khổ cắt tối đa |
1040 x 720 mm (Kích thước cắt bế tối đa có thể đạt được là 1040 mm x 730 mm khi hệ thống khóa nhanh được tháo dỡ khỏi khuôn dập) |
|
Kích thước trong |
1080 x 745 mm |
|
Kích thước kẹp lề tối thiểu |
8mm (Phụ thuộc vào việc sắp xếp các sản phẩm cắt bế, các yếu tố giấy và các yếu tố vận hành) |
|
Chiều cao dao cắt |
23.8 mm |
|
Tổng công suất yêu cầu |
19 kw |
|
Điện áp |
380 V, 3 pha, 50 Hz |
|
Nguồn khí tối đa |
0.36m³/ phút (Khách hàng chuẩn bị nguồn khí) |
|
Khi điện áp không ổn định |
Khách hàng cần chuẩn bị biến áp 35KVA |
|
Kích thước máy |
6110 × 4280 × 2035 mm |
|
Trọng lượng máy |
14,5 tấn |