Giàn khoan DTH ngầm JCD JCT45-2
- Thương hiệu
- JCD
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | JCD |
|---|---|
| Xuất xứ thương hiệu | China |
| Sản xuất tại | Trung Quốc |
Đặc điểm nổi bật
Giàn khoan DTH ngầm JCT45-2 phù hợp thi công đường hầm, khoan lỗ nổ mìn và lắp bu lông đá. Máy hỗ trợ khoan nhiều góc độ.
Nội dung chính
TỔNG QUAN GIÀN KHOAN DTH NGẦM JCT45-2
Giàn khoan DTH JCT45-2 được thiết kế cho công trình hầm. Máy phù hợp với đường hầm có tiết diện khoảng 45 m².
Thiết bị hỗ trợ khoan lỗ nổ mìn và lắp bu lông đá. Máy có thể khoan theo phương đứng, nghiêng hoặc nằm ngang. Thiết kế này đáp ứng nhiều yêu cầu thi công trong hầm.
Giàn khoan sử dụng cần trục linh hoạt và hệ thống định vị mũi khoan. Cần trục có khả năng xoay 360 độ. Hệ thống tự cân bằng giúp người vận hành điều chỉnh vị trí khoan thuận tiện hơn.
JCT45-2 còn hỗ trợ khoan đường hầm ngang và neo đá. Đây là những công việc phổ biến trong thi công công trình ngầm.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA JCT45-2
1. Cần Trục Linh Hoạt
Cần trục có thiết kế linh hoạt, hỗ trợ tiếp cận nhiều vị trí khoan. Cơ cấu định vị giúp điều chỉnh hướng mũi khoan thuận tiện.
Khả năng xoay 360 độ giúp mở rộng phạm vi làm việc. Nhờ đó, máy đáp ứng các yêu cầu khoan ở nhiều góc độ khác nhau.
2. Khung Gầm Dẫn Động Bốn Bánh
Giàn khoan sử dụng khung gầm khớp nối và hệ dẫn động bốn bánh. Thiết kế này hỗ trợ di chuyển trong đường hầm hẹp.
Bố cục máy hướng đến tầm nhìn tốt cho người vận hành. Kết cấu khớp nối cũng hỗ trợ điều khiển khi di chuyển trong không gian hạn chế.
3. Máy Khoan Đá Thủy Lực
Máy sử dụng đầu khoan thủy lực dòng 18U. Công suất va đập được công bố ở mức 18 kW.
Cơ cấu piston bậc thang hỗ trợ truyền năng lượng va đập. Thiết kế này hướng đến việc cải thiện tốc độ khoan và hiệu quả làm việc.
Hệ thống còn giúp hạn chế hao mòn dụng cụ khoan. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào loại đá, mũi khoan và điều kiện vận hành.
4. Thiết Kế Hướng Đến Bảo Trì Thuận Tiện
Các bộ phận quan trọng được bố trí để hỗ trợ kiểm tra và bảo dưỡng. Không gian vận hành cũng được thiết kế nhằm tăng sự thuận tiện cho người điều khiển.
Việc bảo trì đúng lịch giúp duy trì hiệu suất thiết bị. Người dùng nên kiểm tra hệ thống thủy lực, khí nén và nước thường xuyên.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Máy Khoan Thủy Lực 18U
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bộ chuyển đổi cán | TR38 |
| Chiều cao so với tâm khoan | 89 mm |
| Công suất va đập | 18 kW |
| Tần số va đập | 57 Hz |
| Áp suất thủy lực | 220 bar |
| Hệ thống quay | Xoay riêng biệt |
| Tốc độ quay | 145 vòng/phút |
| Mô-men xoắn tối đa | 1.050 hải lý |
| Lượng khí bôi trơn tiêu thụ ở áp suất 3 bar | 5 L/s |
| Lượng nước tiêu thụ | 25 L/phút |
| Cân nặng | 185kg |
Bộ Cấp Liệu Dòng T
| Thông số | JCA | JCB |
|---|---|---|
| Tổng chiều dài | 5.350 mm | 5.915 mm |
| Chiều dài thép khoan | 3.700 mm | 4.305 mm |
| Độ sâu lỗ | 3.365 mm | 3.975 mm |
| Trọng lượng, gồm máy khoan | 595 kg | 620 kg |
| Lực cấp liệu | 15 kN | 15 kN |
Cần Trục Dạng Ống Lồng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình mở rộng bộ cấp liệu | 1.250 mm |
| Hành trình cần mở rộng | 1.250 mm |
| Giữ song song | Có |
| Góc lật bộ cấp liệu | 360 độ |
| Góc nâng tối đa | +53° / -30° |
| Góc xoay tối đa | ±35° |
| Trọng lượng cần trục | 1.850 kg |
Hệ Thống Khí Và Nước
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất máy nén tối đa tại 7 bar | 1,2 m³/phút. Đồng hồ đo áp suất khí |
| Bơm tăng áp nước | CDL8-16 |
| Lưu lượng bơm nước tối đa | 100 L/phút |
| Áp suất nước đầu vào tối thiểu | 2 bar |
Động Cơ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng động cơ | Cummins |
| Công suất định mức tại 2.300 vòng/phút | 71 kW |
| Mô-men xoắn tại 1.500 vòng/phút | 340 N·m |
Hệ Thống Di Chuyển
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu lái | Khớp nối |
| Góc quay | ±35° |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy tĩnh |
| Trục trước | Yunyu |
| Trục sau | Yunyu, dao động +8 độ |
Hệ Thống Điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tổng công suất lắp đặt | 125 kW |
| Động cơ chính | 2 × 55 kW |
| Điện áp | 380 V, có thể tùy chỉnh |
| Tần số | 50 Hz |
Kích Thước Và Trọng Lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 2.100 mm |
| Chiều cao gồm cabin | 3.073 mm |
| Chiều cao mái khi nâng/hạ | 3.073 / 2.473 mm |
| Chiều dài với bộ cấp liệu HTB | 12.617 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 275 mm |
| Tổng trọng lượng | 19.000 kg |
ỨNG DỤNG
Khoan Lỗ Nổ Mìn Trong Hầm
Máy hỗ trợ khoan các lỗ phục vụ công tác nổ mìn. Khả năng điều chỉnh hướng khoan giúp đáp ứng nhiều sơ đồ thi công.
Khoan Lắp Bu Lông Đá
JCT45-2 có thể sử dụng để khoan lỗ lắp bu lông đá. Công việc này góp phần phục vụ gia cố và ổn định kết cấu đá trong hầm.
Thi Công Đường Hầm Ngang
Thiết bị phù hợp với các công việc khoan trong đường hầm ngang. Cần trục linh hoạt giúp tiếp cận các vị trí khoan khác nhau.
Công Trình Ngầm
Máy có thể phục vụ hoạt động đào hầm và thi công công trình ngầm. Việc lựa chọn cấu hình cần dựa trên tiết diện hầm và điều kiện địa chất thực tế.
LƯU Ý KHI LỰA CHỌN JCT45-2
Trước khi đầu tư giàn khoan JCT45-2, doanh nghiệp nên kiểm tra một số yếu tố quan trọng:
- Tiết diện đường hầm: Đối chiếu kích thước máy với không gian thi công thực tế.
- Điều kiện địa chất: Xác định độ cứng đá và yêu cầu khoan.
- Cấu hình bộ cấp liệu: Kiểm tra chiều dài cần khoan và độ sâu lỗ phù hợp.
- Nguồn năng lượng: Xác nhận yêu cầu về động cơ diesel và hệ thống điện.
- Hệ thống khí, nước: Đảm bảo lưu lượng và áp suất đáp ứng yêu cầu vận hành.
- Bảo trì và phụ tùng: Tìm hiểu khả năng cung ứng linh kiện và hỗ trợ kỹ thuật.
Doanh nghiệp cũng nên yêu cầu catalogue chính thức. Tài liệu này giúp xác nhận các thông số còn chưa rõ.
MUA GIÀN KHOAN VÀ THIẾT BỊ KHOAN ĐÁ Ở ĐÂU?
Khi lựa chọn giàn khoan DTH JCT45-2, doanh nghiệp nên ưu tiên nhà cung cấp có kinh nghiệm về thiết bị khoan đá. Đơn vị cung cấp cần hỗ trợ tư vấn cấu hình và phụ tùng phù hợp.
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn cấu hình JCT45-2. Việc xác nhận đúng thông số giúp hạn chế sai lệch khi lựa chọn và vận hành máy.
Bạn có thể tham khảo thêm các dòng máy tại thiết bị khoan đá.