Đồng hồ áp suất Labom ống Bourdon( Áp kế cơ khí với ống Bourdon )
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông số kỹ thuật:
– Được làm từ thép không gỉ mat.-no. 1.4301 (304)
– Đạt chuẩn: IP 65, EN 60529
– Chất lỏng được thêm theo yêu cầu, có dầu hoặc không dầu.
– Kích thước mặt đồng hồ 63 mm
– Màn hình thang đo: được làm từ nhôm tinh khiết màu trắng khắc số màu đen, tùy chọn với thông số đánh dấu màu đỏ theo yêu cầu.
– Kim chỉ áp suất: bằng nhôm tinh khiết màu đen
– Trọng lượng: khoảng 0,2 kg nếu không có chất lỏng và 0.3 kg nếu có đầy chất lỏng.
– Ren kết nối: G 1/4 B hoặc 1/4″ NPT
– Kiểu kết nối: phía dưới hoặc mặt sau.
– Chân kết nối và ống bourdon: làm bằng thép không gỉ 316 SS
– Ống bourdon: loại C > 60 bar, loại xoắn ốc ≥ 60 bar
– Nhiệt độ ảnh hưởng: Max. ± 0.4% / 10K của khoảng đo mỗi DIN EN 837-1
| Dãy nhiệt độ hoạt động: |
Loại không có dầu |
Loại có dầu |
| Nhiệt độ môi trường |
40 ~ 60°C |
20 ~ 60°C |
| Nhiệt độ hoạt động |
20 ~ 150°C |
20 ~ 100°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
20 ~ 60°C |
20 ~ 60°C |
*Bảng model tùy chọn theo đặc tính sản phẩm:
| BA4100 | Kích thước bề mặt NG 63 | Loại không có dầu, tiêu chuẩn IP 65 | Chân kết nối phía dưới | DN 63 |
| BA4400 | DN 63 safety design | |||
| BA4110 | Chân kết nối lệch tâm | DN 63 | ||
| BA4410 | DN 63 safety design | |||
| BA4170 | Chân kết nối phía sau (đồng tâm) | DN 63 | ||
| BA4120 | Loại có dầu, tiêu chuẩn IP 65 | Chân kết nối phía dưới | DN 63 | |
| BA4420 | DN 63 safety design | |||
| BA4130 | Chân kết nối lệch tâm | DN 63 | ||
| BA4430 | DN 63 safety design | |||
| BA4180 | Chân kết nối phía sau (đồng tâm) | DN 63 | ||
| A… | Chuẩn ren kết nối | G 1/4 B | ||
| B… | 1/4″ NPT | |||
| 85 | Dãy đo áp suất (bar) | 0.6…0 | ||
| 86 | -1..0 | |||
| 87 | -1…0.6 | |||
| 88 | -1…1.5 | |||
| 89 | -1…3 | |||
| 90 | -1…5 | |||
| 91 | -1…9 | |||
| 92 | -1…15 | |||
| 93 | -1…24 | |||
| 52 | 0…0.6 | |||
| 53 | 0…1 | |||
| 54 | 0…1.6 | |||
| 55 | 0…2.5 | |||
| 56 | 0…4 | |||
| 57 | 0…6 | |||
| 58 | 0…10 | |||
| 59 | 0…16 | |||
| 60 | 0…25 | |||
| 61 | 0…40 | |||
| 62 | 0…60 | |||
| 63 | 0…100 | |||
| 64 | 0…160 | |||
| 65 | 0…250 | |||
| 66 | 0…400 | |||
| 68 | 0…600 | |||
| 70 | 0…1000 | |||