Đồng hồ áp suất Labom DN 63 ECO( Áp kế cơ với ống bourdon )
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông tin sản phẩm:
1. Đặc điểm nổi bật:
– Thiết kế phù hợp với kiểu dáng công nghiệp, đạt chuẩn an toàn DIN EN 837-1 S1
– Hoạt động với nguyên lý ống bourdon
– Dãy đo áp suất: 0 ~ 2.5 bar đến 0 ~ 400 bar
– Đạt tiêu chuẩn chống thấm IP 54
– Vỏ và những chi tiết chịu áp làm bằng thép không gỉ
– Độ chính xác lớp 1.6 per DIN EN 837-1
2. Các tùy chọn thêm:
– Có chứa chất lỏng (dầu)
3. Ứng dụng:
– Nước / nước thải
– Vận Chuyển
– Máy móc xây dựng
– Hóa chất và ngành công nghiệp hóa dầu
Thông số kỹ thuật:
– Được làm bằng thép không gỉ mat.-no.-Nr. 1.4301 (304)
– Kích thước mặt đồng hồ 63 mm
– Mức độ bảo vệ: loại không dầu IP 54 per EN 60529 ; loại có dầu IP 65 per EN 60529
– Chất lỏng bên trong: dầu Glycerine (liên hệ với chúng tôi nếu có yêu cầu về các chất lỏng khác)
– Mặt đồng hồ bằng kính chống vỡ
– Thang đo được khắc màu đen trên nền nhôm tinh khiết màu trắng. (Tùy chọn màu đỏ với thang đo khác như psi chẳng hạn)
– Nhiệt độ ảnh hưởng: Max. ± 0.4% / 10K của khoảng đo per DIN EN 837-1
– Kim chỉ áp suất: bằng nhôm tinh khiết màu đen
– Trọng lượng: 0.2 kg khi không có dầu và 0.3 kg khi chưa đầy dầu
– Chân ren nối: kích thước chuẩn G 1/4 B
– Loại kết nối: phía dưới hoặc phía sau
– Chân kết nối và ống bourdon làm bằng thép không gỉ 316 SS
– Bảo vệ quá tải: ổn định khi áp lực vào đạt tối đa
| Dãy nhiệt độ hoạt động |
Loại không có dầu |
Loại có dầu |
| Nhiệt độ môi trường |
40 ~ 60°C |
20 ~ 60°C |
| Nhiệt độ hoạt động |
20~200°C |
20~100°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
20~60°C |
20~60°C |
*Bảng model tùy chọn theo đặc tính sản phẩm
| BA5100 | Kích thước bề mặt DN 63 | Loại không dầu với chuẩn bảo vệ IP 54 | Chân kết nối phía dưới |
| BA5170 | Chân kết nối mặt sau | ||
| BA5120 | Loại có dầu với chuẩn bảo vệ IP 65 | Chân kết nối phía dưới | |
| BA5180 | Chân kết nối mặt sau | ||
| A3… | Kích thước ren nối | G 1/4 B | |
| 088 | Dãy đo áp suất (bar) | -1…1.5 | |
| 089 | -1…3 | ||
| 090 | -1…5 | ||
| 091 | -1…9 | ||
| 092 | -1…15 | ||
| 055 | 0…2.5 | ||
| 056 | 0…4 | ||
| 057 | 0…6 | ||
| 058 | 0…10 | ||
| 059 | 0…16 | ||
| 060 | 0…25 | ||
| 061 | 0…40 | ||
| 062 | 0…60 | ||
| 063 | 0…100 | ||
| 064 | 0…160 | ||