Đồng hồ áp suất Labom DN 100( Áp kế sử dụng nguyên lý ống Bourdon)
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Thông tin sản phẩm:
1. Đặc điểm nổi bật
– Đồng hồ đo áp suất sử dụng nguyên lý ống bourdon được thiết kế theo kiểu dáng công nghiệp.
– Có dãy đo áp suất dao động từ: 0 ~ 0.6 bar đến 0 ~ 1000 bar
– Kích thước bề mặt DN 100
– Vỏ và các chi tiết chịu áp làm bằng thép không gỉ
– Đạt chuẩn chống thấm IP 54
– Thiết kế theo chuẩn an toàn DIN EN 837-1 S1
– Độ chính xác lớp 1.0 DIN EN 837-1 S1
2. Các tùy chọn thêm (option):
– Giấy chứng nhận GOST-R
– Giấy chứng nhận thiết bị đo cho liên bang Nga
– Giấy chứng nhận hiệu chuẩn DIN EN 10204
– Có chứa dầu
– Thiết bị điện tiếp xúc (phụ thuộc vào thiết kế)
– Kết nối: mặt bích
3. Ứng dụng:
– Máy móc xây dựng
– Hóa chất và ngành công nghiệp hóa dầu
– Quy trình công nghệ tổng quan
Thông số kỹ thuật:
– Làm từ thép không gỉ mat.-no.-Nr. 1.4301 (304)
– Kích thước bề mặt 100 mm
– Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 54 per EN 60529 với loại không chứa dầu và IP 65 per EN 60529 với loại chứa đầy dầu.
– Trọng lượng: 0.5 kg loại không có dầu và 0.8 kg với loại chứa đầy dầu
– Bồi thường áp suất trong điều kiện tiêu chuẩn, đầy dầu ≤ 10 bar: bằng nút cắm cao su
– Kích thước ren: G 1/2 B hoặc 1/2″ NPT
– Kết nối: loại chân đứng hoặc phía sau (liên hệ nếu có yêu cầu thêm)
– Ống bourdon và chân kết nối được làm từ thép không gỉ mat.-no. 1.4571 (316Ti)
– Bảo vệ quá tải: tiêu chuẩn là 1,3 lần ; tùy chọn đo lên đến 160 bar là 1,5 lần.
– Màn hình: làm bằng kính chống vỡ hoặc nhựa chống vỡ (Macrolon)
– Ống bourdon: loại C > 60 bar, loại xoắn ốc ≥ 60 bar
– Màn hình thang đo: được làm từ nhôm tinh khiết màu trắng khắc số màu đen, tùy chọn với thông số đánh dấu màu đỏ theo yêu cầu.
– Kim chỉ áp suất: bằng nhôm tinh khiết màu đen
– Nhiệt độ ảnh hưởng: Max. ± 0.4% / 10K của khoảng đo per DIN EN 837-1
| Dãy nhiệt độ hoạt động |
Loại không có dầu |
Loại có dầu |
| Nhiệt độ môi trường |
-20 ~ 60°C |
-20 ~ 60°C |
| Nhiệt độ hoạt động |
-20 ~ 150°C |
-20 ~ 100°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40 ~ 70°C |
-40~ 70°C |
– Kích thước:
*Bảng model tùy chọn theo đặc tính sản phẩm:
| BA5200 | Kích thước bề mặt DN100 | Loại không dầu với chuẩn bảo vệ IP 54 | Chân đứng |
| BA5210 | Chân kết nối mặt sau | ||
| BA5220 | Loại có dầu với chuẩn bảo vệ IP 65 | Chân đứng | |
| BA5230 | Chân kết nối mặt sau | ||
| A2… | Kích thước ren nối | G 1/2 B | |
| B2… | 1/2″ NPT | ||
| 085 | Dãy đo áp suất (bar) | -0.6…0 | |
| 086 | -1…0 | ||
| 087 | -1…0.6 | ||
| 088 | -1…1.5 | ||
| 089 | -1…3 | ||
| 090 | -1…5 | ||
| 091 | -1…9 | ||
| 092 | -1…15 | ||
| 093 | -1…24 | ||
| 052 | 0…0.6 | ||
| 053 | 0…1 | ||
| 054 | 0…1.6 | ||
| 055 | 0…2.5 | ||
| 056 | 0…4 | ||
| 057 | 0…6 | ||
| 058 | 0…10 | ||
| 059 | 0…16 | ||
| 060 | 0…25 | ||
| 061 | 0…40 | ||
| 062 | 0…60 | ||
| 063 | 0…100 | ||
| 064 | 0…160 | ||
| 065 | 0…250 | ||
| 066 | 0…400 | ||
| 068 | 0…600 | ||
| 070 | 0…1000 | ||
**Bảng code các tính năng chọn thêm (option):
| H4 | Mức quá tải an toàn | 1,5 lần (khoảng đo từ 60…160 bar) với sự điều chỉnh nhỏ | |
| I2 | Kim chỉ áp suất | Với sự điều chỉnh nhỏ | |
| R11 | Màn hình | Nhựa chống vỡ (Makrolon) | |
| R2 | Kính chống vỡ với kim chỉ cực đại | ||
| R3 | Kính chống vỡ với kim chỉ tham khảo có thể điều chỉnh | ||
| R12 | Makrolon với kim chỉ cực đại | ||
| R13 | Makrolon kim chỉ tham khảo có thể điều chỉnh | ||
| T2 | Đánh dấu | Trên thang đo (ghi rõ yêu cầu cụ thể) | |
| T3 | kim chỉ tham khảo nhanh (ghi rõ yêu cầu cụ thể) | ||
| U2 | Bộ phận giảm xóc | Vít restrictor 0.3 mm | |
| U3 | Vít restrictor 0.6 mm | ||
| U4 | Vít restrictor 1.0 mm | ||
| R61 | Vị trí kết nối | Hướng 9 h | Chỉ với loại không chứa dầu |
| R62 | Hướng 3 h | ||
| R63 | Hướng 12 h | ||
| V3 | Kiểu kết nối | Mặt bích | |
| W1204 | Giấy hiệu chuẩn/chứng nhận | per DIN EN 10204-3.1, 3 điểm đo | |
| W1201 | per DIN EN 10204-3.1, 5 điểm đo | ||
| W2670 | GOST | Giấy chứng nhận đạt chuẩn GOST-R | |
| W2672 | Giấy chứng nhận thiết bị đo cho Liên bang Nga | ||
