Bộ tiết kiệm điện E680/K
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Đặc trưng
1. Dải công suất nguồn: 7.5~110KW
2. Bộ tiết kiệm điện được trang bị điều khiển đường cong V/F đa điểm, cấu hình linh hoạt.
3. Tự động vận hành tiết kiệm điện, tiết kiệm điện ở mức tối đa.
4. Có chức năng giống như rà soát kiểm tra tốc độ và tự phục hồi vận hành sau khi tắt nguồn.
5.
Bộ tiết kiệm điện có chức năng giới hạn điện áp và giới hạn dòng, đem
đến sự ổn định khi vận hành trong một thời gian dài mà không có lỗi.
6. Có nhiều chế độ điều chỉnh đầu vào và ra tương tự.
7. Sử dụng bộ điều chỉnh chuẩn tích hợp PID, có khả năng điều khiển vòng kín dòng chảy và điện áp.
8. Bộ tiết kiệm điện có 3 phương thức vận hành: panel điều khiển, điều khiển đầu cuối và điều khiển kết nối cự li xa.
9.
Chế độ thiết đặt tần số: chế độ thiết đặt bàn phím số, chế độ thiết đặt
số tương tự (dựa trên tín hiệu điện áp và dòng), chế độ kết nối cự li
xa, chế độ thiết đặt PLC, v.v.... Cung cấp cả chế độ kết hợp và chuyển
đổi tần số.
10. Sử dụng hai màn
hình LED, người sử dụng thuận tiện để quan sát và điều chỉnh đồng thời
hoạt động của máy. Các thông số có thể sao chép bởi bàn phím, đem đến sự
tiện lợi cho người sử dụng khi sao lưu chương trình của máy biến tần.
11. Bộ tiết kiệm điện sử dụng bàn phím điều khiển từ xa. Khoảng cách kết nối ổn đinh lên tới 1000 mét.
12.
Trang bị cổng giao tiếp truyền thông chuẩn RS485. MODBUS và các trình
quản lý tùy chọn. Có chức năng điều khiển vận hành liên kết, tạo ra mối
liên kết cho bộ biến tần, PLC, IPC và các thiết bị có thể khác.
Ứng dụng đặc trưng
Bộ tiết kiệm điện được sử dụng trong công nghiệp tiết kiệm điện như năng lượng điện, luyện kim, bơm nước, xây dựng, v.v...
Chú ý: Chữ cái cuối cùng trong kí hiệu E680K có nghĩa là máy ép nhựa không có bộ chuyển đổi tần số. Người sử dụng có thể tùy chọn dây và các phụ kiện tùy theo nhu cầu của họ.
Đặc tính kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 PH (4T# Series) 380V 50/60Hz | 3 PH (2T# Series) 220V 50/60Hz | 1 PH (2S# Series) 220V 50/60Hz | |
| Dải điện áp cho phép | 3 PH (4T# Series) 320V~460V | 3 PH (2T# Series) 170V~270V | 1 PH (2S# Series) 170V~270V | ||
| Đầu ra | Điện áp | 4T# Series: 0~380 V | 2S#, 2T# series: 0~220 V | ||
| Tần số | 0 Hz ~ 600Hz | ||||
| Khả năng chịu quá tải | 110% giá trị dòng điện định mức trong thời gian dài ; 150% giá trị dòng điện định mức trong 1phút; 180% giá trị dòng điện định mức trong 2 giây. | ||||
| Chế độ điều khiển | Điều khiển VVVF , vector điện áp không gian. | ||||
| Đặc tính điều khiển | Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào cuối tương tự | 0.1% of giá trị tần số đầu ra cực đại | ||
| Thiết đặt số | 0.01 Hz | ||||
| Xung điện áp mở rộng | 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại | ||||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Nằm trong giới hạn 0.2% giá trị tần số đầu ra cực đại | |||
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.01% tần số đầu ra thiết đặt. | ||||
| Xung điện áp mở rộng | Nằm trong giới hạn 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại. | ||||
| Đặc tính điều khiển | Đường cong V/F (đặc tuyến tần số- điện áp) | Tần số thường có thể được thiết đặt ngẫu nhiên trong khoảng 5Hz tới 400 Hz và đường cong V/F đa điểm cũng được thiết đặt ngẫu nhiên. | |||
| Sự tăng mô-men xoắn | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức. | ||||
| Tự động giới hạn dòng/điện áp | Bộ biến tần thông dụng tự động kiểm tra mức điện áp và dòng của stator động cơ (phần tĩnh của động cơ) trong suốt thời gian khởi động/ thời gian dừng (acc/ dec) hoặc quá trình chạy ổn định của thiết bị. Sử dụng thuật toán số học chuyên biệt, bộ biến áp từ có thể điều chỉnh dòng và điện áp trong khoảng giá trị cho phép nhằm giảm thiểu tối đa lỗi hỏng hóc. | ||||
| Kìm hãm chạy dưới áp | Trường hợp này đặc biệt phù hợp cho người sử dụng khi điện áp mạng thấp và điện áp mạng thường xuyên dao động. Ngay cả khi điện áp thấp hơn điện áp cho phép và hệ thống sẽ duy trì thời gian vận hành dài nhất có thể tùy theo từng thuật toán và chiến lược cấp phát năng lượng đến các vị trí. | ||||
| Chức năng tiêu biểu | Chạy đa tốc độ và chạy với tần số dao động | 8 chương trình điều khiển đa tốc độ, 6 chế độ vận hành. Vận hành tần số dao động bao gồm tần số thiết đặt, tần số điều chỉnh trung tâm và trạng thái ghi nhớ (thu) kết hợp với khôi phục lại sau quá trình tạm nghỉ hoặc có lỗi hệ thống xảy ra. | |||
| Bộ điều khiển tích hợp PID | Bộ điều khiển tích hợp PID với kiểm soát lưỡng cực. Với phụ tùng này, hệ thống điều khiển 5 bơm điện áp không đổi ( hỗ trợ nước và gas) được hình thành, và có nhiều chức năng tiết kiệm năng lượng như chế độ ngủ (sleep), v.v... | ||||
| Cổng kết nối RS485 và chức năng điều khiển đồng bộ/tự thiết lập cân bằng | Với giao thức chuẩn RS485, bất kỳ bộ biến tần thông minh nào cũng hoạt động như một bộ điều khiển đồng bộ, thực hiện những lệnh kết nối tương xứng, nhiều lớp và đạt đến sự điều chỉnh hoàn hảo cho một bộ biến áp....Với chức năng tự thiết lập cân bằng, bộ biến tần thông dụng có thể duy trì sự phù hợp tuyệt đối giữa những tham biến của các tham số với các giá trị được thiết đặt sẵn. | ||||
| Chức năng đề xướng cho máy kéo sợi | Bộ tiết kiệm điện có nhiều chức năng như tính toán đường kính cuộn, điều chỉnh PID nhanh và độ chính xác cao, bảo vệ tự ngắt và nhiều chức năng khác nữa, để đảm bảo vận hành duy trì xung quanh trạng thái ổn định trong các điều kiện khác nhau. | ||||
| Điều khiển giảm tốc độ | Sự cân bằng nguồn của nhiều bộ biến tần nhờ chuỗi truyền tín hiệu giống nhau có thể nhận thấy rõ. Thiết đặt chỉnh áp đúng cách thức có thể kiểm soát điều chỉnh vận hành của động cơ mô-men xoắn. | ||||
| Thiết đặt tần số | Đầu vào tương tự | Điện áp một chiều DC: 0~5V, 0~10V; Dòng một chiều DC: 0~20mA | |||
| Đầu vào xung điện áp | Giá trị rộng trong khoảng 5 đến 30V và tần số trong khoảng 50.0KHz. | ||||
| Đầu vào tín hiệu số | Nó có thể được thiết đặt bởi panel điều khiển, cổng RS485, đầu UP/DW, và cũng có thể được thiết đặt tổ hợp nhiều đầu vào tương tự. | ||||
| Tín hiệu đầu ra | Đầu ra OC | Hai đầu ra OC, rơ le đầu ra báo lỗi (TA, TB, TC) và nhiều chế độ đầu ra lựa chọn lên tới 16 chế độ. | |||
| Đầu ra tương tự | Hai tín hiệu điệp áp 0~10V hoặc tín hiệu dòng điện 0~20mA | ||||
| Vận hành tiết kiệm điện | Điều chỉnh điện áp đầu ra và sự bù trượt tần số phụ thuộc vào dòng điện ra, và đạt được hiệu quả vận hành cao nhất. Điều chỉnh mức độ tiết kiệm điện tùy theo điều kiện làm việc tương ứng. Bộ tiết kiệm điện đặc biệt phù hợp cho máy nghiền bi với tần số chỉ có thể được điều chỉnh ít. | ||||
| Vận hành với điện áp không đổi | Có 3 phương thức lựa chọn: điều chỉnh điện áp động, điều chỉnh điện áp tĩnh, điều chỉnh điện áp không ổn định nhằm đạt được kết quả vận hành ổn định nhất. | ||||
| Chức năng tiêu biểu | Thiết đặt thời gian khởi động/ thời gian ngắt (Acc/Dec) | Thiết đặt liên tục 0.1 giây~6000 phút, chế độ đường cong S và đường tuyến tính để lựa chọn. | |||
| Chức năng kiểm tra tốc độ và khởi động lại | Thực hiện quá trình khởi động lại ổn định khi máy đang chạy hoặc đang trong trạng thái nghỉ. | ||||
| Đếm ngược và đếm thời gian | Có gắn bộ đếm ngược và đếm thời gian giúp hệ thống dễ dàng vận hành đồng nhất. | ||||
| Chức năng mở rộng | Thiết đặt tần số thay đổi, giới hạn vận hành ngược, cổng RS485, chạy với tần số không đổi, điều chỉnh tăng/giảm tần số , tự động khôi phục lại khi có lỗi, v.v... | ||||
| Hiển thị | Panel hiện thị vận hành | Chế độ chạy | Tần số đầu ra, dòng và điện áp đầu vào, tốc độ động cơ, thiết đặt tần số, nhiệt độ mô đun, thiết đặt PID, lượng hồi tiếp, đầu vào/ra tương tự , và nhiều nữa. | ||
| Cảnh báo | Panel điều khiển hiển thị thông tin lưu trữ (bản ghi) về 6 lần vận hành gần nhất xảy ra sự cố, và những tham biến lưu trữ cho lần chạy cuối cùng bao gồm tần số đầu ra, điện áp đầu ra, nhiệt độ mô đun, và nhiều nữa, các tham số này được lưu lại từ quá trình vận hành xảy ra lỗi gần nhất. | ||||
| Chế độ bảo vệ/cảnh báo | Quá tải , quá áp , dưới tải, dưới áp, rơ le chịu nhiệt, quá nhiệt, đoản mạch, lỗi bộ nhớ trong, v.v... | ||||
| Môi trường | Nhiệt độ xung quanh | 10ºC to +50ºC (không đông đặc) | |||
| Độ ẩm xung quanh | Dưới 90% (không ngưng tụ-đông đặc) | ||||
| Môi trường xung quanh | Trong nhà (không có chất ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu hoặc bụi và nhiều chất khác) | ||||
| Độ cao(so với mực nước biển) | Nhỏ hơn 1000m | ||||
| Cấu trúc | Bảo vệ IP | IP20 | |||
| Chế độ làm mát | Làm mát cưỡng bức | ||||
| Lắp đặt | Chế độ cabin | ||||