Bộ tiết kiệm điện dùng cho máy ép nhựa
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Mô tả sản phẩm
Chức
năng mô đun của bộ biến tần được mở rộng dựa trên đòi hỏi vận hành đặc
biệt cho máy ép nhựa E780/K. Một vài chức năng được tăng cường để khả
năng chịu quá tải được tốt hơn, do vậy có thể chịu quá tải tới 200% dòng
định mức, ổn định hơn và đáp ứng với tốc độ cao hơn. Thời gian tăng và
giảm có thể đạt tối đa 0.1 giây.
Bộ
tiếng kiệm năng lượng sử dụng hệ thống 2 kênh đầu vào riêng biệt và có
thể nhận biết tỷ lệ kiểm soát. Với đặc trưng là điều khiển linh hoạt và
khả năng chống nhiễu cao.
Bộ tiết
kiệm điện có thê tự động điều chỉnh tốc độ quay của rô to và lượng dầu
cung cấp từ hệ thống bơm dầu tùy vào trạng thái hoạt động khác nhau của
máy ép nhựa như phụt keo, làm nóng chảy keo, v.v...cung cấp lượng dầu
thực tại từ hệ thống bơm dầu phù hợp với lượng thực tế cần cung ứng cho
máy ép nhựa. Bộ tiết kiệm điện giúp giảm sự tiêu thụ năng lượng xuống
mức thấp nhất, tránh lãnh phí năng lượng và đảm bảo sự vận hành ổn định
và chính xác.
Bộ tiết kiệm điện
tạo ra sự khởi động mềm cho hệ thống bơm dầu của máy ép nhựa. Tăng hệ sô
công suất của máy ép nhựa và tăng cường sự điều chỉnh công suất ra mạnh
mẽ, tăng cường sự tiết kiệm năng lượng là những gì bộ tiết kiệm điện
này mang lại.
Đặc trưng
1. Dải công suất nguồn: 7.5 – 110KW
2. Dải điện áp vào: 220V±20%, 380V±20%, 415V±15%
3.Bộ tiết kiệm điện ứng dụng mức tiết kiệm điện cao, có thể đạt 20-60%.
4. Sử dụng model điều khiển tiết kiệm điện vòng lặp đôi nhằm đảm bảo không xảy ra lỗi hệ thống và sự sản xuất ổn định.
5.
Chức năng tự động khôi phục, tránh tình trạng bị ngưng sản xuất khi
công suất bị quá tải. Chức năng này đảm bảo quá trình sản xuất đạt hiệu
quả.
6. Bộ tiết kiệm điện ứng
dụng thiết kế đóng hoàn toàn. Những đặc trưng như ngăn bụi và chống ăn
mòn rất tốt nhằm thích ứng môi trường.
7. Khởi động mềm: giảm độ rung khi ép và kéo dài tuổi thọ máy móc và khuôn.
8. Giảm tiếng ồn và cải thiện điều kiện làm việc.
9.
Bộ tiết kiệm điện có thể làm giảm sự phát sinh nhiệt của máy ép nhựa.
Nhiệt độ dầu ổn định và chất lượng nước sử dụng để làm mát máy giảm 30%
nhờ sử dụng bộ tiết kiệm điện năng.
10. Tuổi thọ các bộ phận hàn kín trong máy có thể dài hơn, giảm chi phí bảo trì và tiết kiệm tiền bạc.
11. Dễ vận hành. Vận hành đồng thời với máy ép nhựa mà không cần bất kì sự điều chỉnh nào.
12.
Cấu trúc tiện lợi, linh hoạt trong cài đặt với vòng điều khiển, phụ
thuộc hoàn toàn vào ống hút gió và sự tản nhiệt tuyệt vời.
13.Bộ tiết kiệm năng lượng sử dụng các kênh đầu vào độc đáo với vòng lặp đôi, các kênh kết hợp khác là tùy chọn.
14.
Thiết kế với giao thoa điện từ EMI thấp, không cần cài đặt vòng lọc từ.
Dòng điện mạnh và yếu được phân dòng, đảm bảo hệ thống vận hành an
toàn.
15. Sử dụng bộ điều khiển
chuẩn tích hợp PID adjuster, cung cấp cho người dùng khả năng điều khiển
dòng chảy và điện áp vòng khép kín.
16.
Đầu vào mô men xoắn rộng: Với dải thiết đặt của dòng chảy và áp suất,
bộ tiết kiệm điện cung cấp đầu ra mô men xoắn ổn định, đảm bảo chất
lượng của các sản phẩm sản xuất ra.
17.
Trang bị cổng giao tiếp truyền thông chuẩn RS485. MODBUS và các trình
quản lý tùy chọn. Có chức năng điều khiển vận hành liên kết, tạo ra mối
liên kết cho bộ biến tần, PLC, IPC và các thiết bị có thể khác.
18.
Bộ tiết kiệm năng lượng có 2 màn LED hiển thị , cung cấp đồng thời khả
năng theo dõi và điều hành máy ép nhựa cho người sử dụng. Có chức năng
lưu trữ thông số bởi bàn phím, tạo nên sự thuận tiện cho người sử dụng
khi muốn sao chép chương trình vận hành của các máy biến tần.
19.
Đặc tính tiêu biểu tự động điều chỉnh điện áp và dòng điện, đảm bảo sự
vận hành an toàn cho bộ biến tần trong một thời gian dài mà không xảy ra
lỗi.
20. Bộ tiết kiệm điện này có thể tự động giảm lượng điện năng tiêu thụ cho máy ép nhựa.
Ứng dụng đặc trưng
Bộ tiết kiệm điện cho máy ép nhựa được sử dụng tích hợp kèm máy ép, công nghiệp cao su, v.v....
Chú ý: Chữ cái cuối cùng trong kí hiệu E780K có nghĩa là máy ép nhựa không có bộ chuyển đổi tần số. Người sử dụng có thể tùy chọn dây và các phụ kiện tùy theo nhu cầu của họ.
Thông số kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 pha 380V; 50/60Hz | |
| Dải điện áp | 320V~460V | ||
| Đầu ra | Điện áp | 0~380V | |
| Tần số | 0~100HZ | ||
| Khả năng chịu quá tải | 170% giá trị dòng điện định mức trong 1 phút; 200% giá trị dòng điện định mức trong 2 giây. | ||
| Chế độ điều khiển | Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F | |
| Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào cuối tương tự | 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại | |
| Thiết đặt số | 0.01 Hz | ||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Nằm trong giới hạn 0.2% giá trị tần số đầu ra cực đại | |
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.01% giá trị tần số đầu ra thiết đặt | ||
| Sự tăng mô men xoắn | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức. Tự động thiết đặt theo giá trị dòng điện đầu ra. | ||
| Thiết đặt thời gian khởi động/thời gian ngắt (Acc/Dec) | Thiết đặt 0.1 giây~6000 phút liên tục, có chế độ đường phi tuyến(đường cong) S và đường tuyến tính để lựa chọn. | ||
| Đầu vào riêng cho máy ép nhựa | Kênh | Hai kênh đầu vào cách điện có thể động thời nhận hai tín hiệu PWM với biên độ nhỏ hơn 12V khi kênh hoạt động với điện áp 0~12V hoặc dòng 0~1.2A hoặc tần số 0.1K~10KHz. | |
| Đặc trưng | Có 3 model đầu vào : 2 kênh phân tách hoạt động độc lập, 2 kênh cùng kết nối vận hành; lựa chọn kênh tối ưu trong số 4 kênh dựa trên mối liên hệ giữa model và tần số làm việc : thiết đặt tuyến tính , không tuyến tính, điểm uốn. Mối quan hệ không tuyến tính được ứng dụng cho van tỷ lệ áp suất, thúc đẩy hiệu quả tiết kiệm điện. | ||
| Chức năng tự đông giới hạn dòng | Điều khiển dòng nhanh và tự động giúp tránh được tình trạng quá tải trong điều kiện tăng tốc và tải trọng xung. | ||
| Điều khiển điện áp trong suốt quá trình giảm tốc | Tránh hiện tượng quá áp trong thời kì giảm tốc. | ||
| Vận hành ít ồn | Tần số sóng mang: 3KHz ~ 10KHz(có thể điều chỉnh được), giảm tối thiểu tiếng ồn của máy. | ||
| TÍn hiệu thiết đặt tần số | Đầu vào tương tự | Điện áp một chiều: 0~5V (giới hạn trên và dưới, tùy chọn), Kênh đầu vào hai hạn định: VC1, VC2, (0~12V) hoặc CC1, CC2 (0~1.2A), VC1, VC2 có thể nhận tín hiệu PWM tần số 100Hz~10KHz. | |
| Đầu vào số | Sử dụng panel điều khiển | ||
| Tín hiệu ban đầu | CW, CCW và tín hiệu ban đầu (điều khiển ba dây) (tùy chọn) | ||
| Chức năng vận hành nhanh kiểu đa tốc độ | 16 kiểu tốc độ lựa chọn | ||
| Đếm thời gian, đếm ngược | Có một bộ đếm thời gian và một bộ đếm ngược giúp cho hệ thống dễ dàng đồng nhất trong vận hành. | ||
| Chức năng mở rộng | Thiết đặt tần số thấp hơn và cao hơn , giới hạn vận hành ngược, chạy với tần số không đổi, điều chỉnh tăng/giảm tần số , tự động khôi phục vận hành sau khi sửa lỗi. | ||
| Tín hiệu đầu ra | Chế độ chạy (Đầu ra OC ) | Nhận biết tần số trong suốt thời gian hoạt động của bộ tiết kiệm điện. Cảnh báo khi quá tải, tự động dừng vận hành khi có lỗi bên ngoài, ngừng khi tần số đạt đến giới hạn trên hoặc dưới. | |
| Thiết bị chỉ thị | Tần số đầu ra, dòng điện ra và điện áp ra có thể lựa chọn ngẫu nhiên. Thiết bị chỉ thị này có thể kết nối với vôn kế. | ||
| Hiển thị | Panel hiển thị vận hành | Chế độ chạy | Hai màn hình LED, đồng thời hiển thị chế độ vận hành với các thông số đi kèm : tần số đầu ra, dòng điện đầu ra, điện áp đầu ra, thiết đặt tần số, mô đun nhiệt độ, thời gian vận hành, đầu vào/ra tương tự. |
| Cảnh báo | Panel điều khiển hiển thị thông tin lưu trữ (bản ghi) về 6 lần vận hành gần nhất xảy ra sự cố, và những tham biến lưu trữ cho lần chạy cuối cùng bao gồm tần số đầu ra, điện áp đầu ra, nhiệt độ mô đun, và nhiều nữa, các tham số này được lưu lại từ quá trình vận hành xảy ra lỗi gần nhất. | ||
| Chức năng bảo vệ/cảnh báo | Quá tải , quá áp , dưới tải, dưới áp, rơ le chịu nhiệt, quá nhiệt, đoản mạch, lỗi bộ nhớ trong, v.v... | ||
| Môi trường | Nhiệt độ xung quanh | -10ºC to +50ºC (không đông đặc) | |
| Độ ẩm xung quanh | Dưới 90% (không ngưng tụ-đông đặc) | ||
| Môi trường xung quanh | Trong nhà (không có chất ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu hoặc bụi và nhiều chất khác) | ||
| Độ cao (so với mực nước biển) | Nhỏ hơn 1000m | ||
| Cấu trúc | Sự bảo vệ IP | IP20 | |
| Chế độ làm mát | Làm mát cưỡng bức | ||
| Lắp đặt | Chế độ cabin | ||