Bộ biến tần tốc độ cao H320
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Đặc trưng
1. Dải công suất nguồn : 0.75 – 18.5KW
2. Dải điện áp vào: 220V±20%, 380V±20%, 415V±15%
3. Tần số đầu ra: 0 – 2500Hz
4. Bộ biến tần tốc độ cao H320 sử dụng phần mềm thiết kế độc đáo nhằm đạt hiệu quả tiếng ồn thấp.
5. Bộ biến tần này có tốc độ đều đặn và sự vận hành trơn tru.
6. Tần số sóng mang 1 – 15KHz
7.
Bộ biến tần tốc độ cao có gắn bộ hãm chuẩn, sự điều chỉnh điện áp ban
đầu và tần số vận hành của bộ hãm động năng khi công suất nguồn nhỏ hơn
18.5kw là linh hoạt.
8. Thiết bị có các cổng vào lập trình đa chức năng, cổng ra lập trình rơ le.
9.
Bộ biến tần tốc độ cao được trang bị đôi màn hình led, đem đến sự tiện
lợi cho người sử dụng khi điều chỉnh hoạt động của máy.
10. Sử dụng bàn phím điều khiển từ xa và khoảng cách kết nối ổn định lên tới 1000 mét.
11. Panel dễ điều khiển đem đến sự kiểm soát nhanh nhạy. Các thông số có thể được sao chép lại.
12.
Bộ biến tần tốc độ cao sử dụng cổng có gắn giao tiếp truyền thông chuẩn
RS485, tạo nên sự kết nối trong các thiết bị tự điều khiển như bộ biến
tần, PLC, IPC, v.v... Có thể vận hành đông thời nhiều bộ biến tần.
13.
Tự động tiết kiệm điện năng : điều chỉnh điện áp đầu ra và bù trượt tần
số kịp thời giúp động cơ hoạt động với hiệu suất cao nhất.
14. Tự động điều chỉnh điện áp: tự động duy trì điện áp ra không đổi khi điện áp vào biến thiên.
15. Tự chọn bật/tắt quạt làm mát: giảm lượng tiêu thụ điện năng.
16.
Bộ biến tần tốc độ cao sử dụng mô hình thích ứng độc đáo và phương pháp
điều biến độ rộng xung PWM, đem đến sự điều khiển tối ưu.
17. Được thiết kế với các linh kiện điện có độ tin cậy cao, làm giảm tỷ lệ sai hỏng xuống mức tổi thiểu.
Ứng dụng đặc trưng
Bộ biến tần tốc độ được sử dụng cho các máy kéo sợi tốc độ cao, máy công cụ, v.v....
Thông số kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 pha (4T****) 380V; 50/60Hz | 3 pha(2T****) 220V; 50/60Hz | 1 pha (2S****) 220V; 50/60Hz | |||
| Dải điện áp | 3 pha (4T****) 300V ~ 460V | 3 pha (2T****) 170V~270V | 1 pha (2S****) 170V~270V | ||||
| Đầu ra | Điện áp | 4T****series:0 ~ 380V | 2T****, 2S**** series: 0~220 V | ||||
| Tần số | 0.0~2500 Hz | ||||||
| Khả năng chịu quá tải | 110% giá trị dòng điện định mức trong thời gian dài ; 150% giá trị dòng điện định mức trong 1phút; 180% giá trị dòng điện định mức trong 2 giây. | ||||||
| Chế độ điều khiển | Điều khiển VVVF , mô đun đồng bộ của vector điện áp không gian. | ||||||
| Đặc tính điều khiển | Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào cuối tương tự | 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại | ||||
| Thiết đặt số | 0.01 Hz | ||||||
| Xung điện áp mở rộng① | 0.1% giá trị tần số cực đại | ||||||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Nằm trong giới hạn 0.2% giá trị tần số đầu ra cực đại | |||||
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.01% giá trị tần số đầu ra thiết đặt | ||||||
| Xung điện áp mở rộng① | Nằm trong giới hạn 0.1% giá trị tần số đầu ra | ||||||
| Đường cong V/F (Đặc tuyến điện áp- tần số ) | Tần số tham chiếu có thể được thiết đặt ngẫu nhiên trong khoảng giá trị 5Hz tới 400Hz và đường cong V/F curve đa điểm cũng được thiết lập ngẫu nhiên. | ||||||
| Sự tăng mô men xoắn | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức. | ||||||
| Đặc tính điều khiển | Tự động giới hạn dòng/điện áp | Bộ biến tần điều khiển vector mạch hở tự động kiểm tra mức điện áp và dòng của stator động cơ (phần tĩnh của động cơ) trong suốt thời gian khởi động/ thời gian dừng (acc/ dec) hoặc quá trình chạy ổn định của thiết bị. Sử dụng thuật toán số học chuyên biệt, bộ biến tần có thể điều chỉnh dòng và điện áp trong khoảng giá trị cho phép nhằm giảm thiểu tối đa lỗi hỏng hóc. | |||||
| Kìm hãm chạy dưới áp | Trường hợp này đặc biệt phù hợp cho người sử dụng khi điện áp mạng thấp và điện áp mạng thường xuyên dao động.Ngay cả khi điện áp thấp hơn điện áp cho phép và hệ thống sẽ duy trì thời gian vận hành dài nhất có thể tùy theo từng thuật toán và chiến lược cấp phát năng lượng đến các vị trí. | ||||||
| Chức năng tiêu biểu | Tần số thiết đặt | Đầu vào tương tự② | Điện áp một chiều DC: 0~5V, 0~10V,dòng điện một chiều DC : 0~20mA (thiết đặt trên vào dưới tùy chọn được). | ||||
| Đầu vào xung điện áp① | Giá trị rộng dao động từ 5 đến 30V và tần số của nó nằm trong khoảng 50.0KHz. | ||||||
| Đầu vào tín hiệu số③ | Nó có thể được thiết đặt bởi panel điều khiển, cổng RS485, đầu UP/DW, và có thể thiết đặt tổ hợp nhiều đầu vào tương tự. | ||||||
| Tần số thiết đặt | Đầu ra OC | 2 đầu ra OC output, đầu ra Rơ-le báo lỗi (TA, TB, TC) và nhiều chế độ đầu ra để chọn lựa, lên đến 16 chế độ. | |||||
| Đầu ra tương tự④ | Hai tín hiệu điện áp 0~10V hoặc dòng điện 0~20mA | ||||||
| Vận hành với điện áp không đổi | Có 3 phương thức lựa chọn: điều chỉnh điện áp động, điều chỉnh điện áp tĩnh, điều chỉnh điện áp không ổn định nhằm đạt được kết quả vận hành ổn định nhất. | ||||||
| Thiết đặt thời gian khởi động/thời gian ngắt (Acc/Dec) | Thiết đặt 0.1 giây~6000 phút liên tục, có chế độ đường phi tuyến(đường cong) S và đường tuyến tính để lựa chọn. | ||||||
| Chức năng vận hành | Thiết đặt tần số thay đổi, giới hạn dòng ngược, cổng giao tiếp RS485, vận hành với điện áp không đổi, điểu khiển tăng/giảm tần số, v.v... | ||||||
| Hiển thị | Panel hiển thị vận hành | Chế độ chạy | Tần số đầu ra, dòng và điện áp đầu vào, tốc độ động cơ, thiết đặt tần số, nhiệt độ mô đun, thiết đặt PID, lượng hồi tiếp, đầu vào/ra tương tự , và nhiều nữa. | ||||
| Cảnh báo | Panel điều khiển hiển thị thông tin lưu trữ (bản ghi) về 6 lần vận hành gần nhất xảy ra sự cố, và những tham biến lưu trữ cho lần chạy cuối cùng bao gồm tần số đầu ra, điện áp đầu ra, nhiệt độ mô đun, và nhiều nữa, các tham số này được lưu lại từ quá trình vận hành xảy ra lỗi gần nhất. | ||||||
| Chức năng bảo vệ/cảnh báo | Quá tải , quá áp , dưới tải, dưới áp, rơ le chịu nhiệt, quá nhiệt, đoản mạch, lỗi bộ nhớ trong, v.v... | ||||||
| Môi trường | Nhiệt độ xung quanh | -10ºC to +50ºC (không đông đặc) | |||||
| Độ ẩm xung quanh | Dưới 90% (không ngưng tụ-đông đặc) | ||||||
| Môi trường xung quanh | Trong nhà (không có chất ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu hoặc bụi và nhiều chất khác) | ||||||
| Độ cao (so với mực nước biển) | Nhỏ hơn 1000m | ||||||
| Cấu trúc | Sự bảo vệ IP | IP20 | |||||
| Chế độ làm mát | Làm mát cưỡng bức | ||||||
| Lắp đặt | Chế độ treo tường | ||||||