Bộ biến tần thông dụng loại nhỏ E300
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Mô tả sản phẩm
1
Bộ biến tần thông dụng loại nhỏ E300 có kích thước nhỏ gọn, liền khối
và kiểu dáng đẹp. Mẫu mã sản phẩm được đăng ký bằng sáng chế quốc gia
(Bằng sáng chế số 200830155596.8 và 200830155597.2).
2.
Bảng phím tùy chọn có thể dễ dàng được gỡ bỏ hay lắp đặt tùy theo yêu
cầu của người sử dụng. Với đèn báo hiện thị trên bộ biến tần, người dùng
có thể điều chỉnh chế độ hoạt động hiện thời mà không cần dùng đến bảng
phím.
3. Bộ biến tần thông dụng
loại nhỏ được sử dụng như là thiết bị hỗ trợ trong ngành công nghiệp
dệt, máy móc truyền dẫn, v.v... Cung cấp tần số đầu ra là 1000 Hz, chiếc
máy này cũng được sử dụng trong điều chỉnh tần số tùy biến cho máy mài,
máy khắc hay máy ly tâm, cũng như nhiều loạt máy móc khác nữa.
Đặc trưng
1. Công suất nguồn từ 0.25W tới 3.7KW và điện áp vào trong khoảng 220V±15% và 380V±15%.
2.
Bộ biến tần thông dụng loại nhỏ có cấu hình chuẩn bao gồm bộ giao tiếp
kết nối RS485 (cổng kết nối RS485), trình quản lý Modbus và chế độ ngắt
được lập trình.
3. Thiết bị cũng có chức năng điều chỉnh điện áp tự động và ngắt dòng tự động nhằm đảm bảo hoạt động đáng tin cậy.
4. Khi tiến hành lắp đặt, có 2 phương pháp cho bạn lựa chọn, tùy biến theo yêu cầu sử dụng hay mục đích tiết kiệm không gian.
5. Bộ biến tần thông dụng loại nhỏ có thể kết nối với bàn điều khiển, ta có thể điều khiển độc lập từ bàn điều khiển này.
Đặc tính kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 pha (4dây****)380V 50/60Hz | 1 pha (2dây****)220V 50/60Hz | |||
| Ngưỡng điện áp cho phép | 320V ~ 460V | 170V ~ 270V | ||||
| Đầu ra | Điện áp | 0 ~ 380V | 0~220V | |||
| Tần số | 0~1000Hz | |||||
| Dung lượng quá tải | 110% dòng điện định mức trong khoảng thời gian dài; 150% dòng điện định mức trong 1phút; 180% dòng định mức trong 2 giây. | |||||
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vô hướng V/F | |||||
| Đặc điểm điều khiển | Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào tương tự | 0.4% giá trị tần số đầu ra cực đại | |||
| Thiết đặt số | 0.1 Hz | |||||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Trong giới hạn 0.4% giá trị tần số đầu ra cực đại | ||||
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.1% giá trị tần số ra thiết đặt | |||||
| Điều khiển vô hướng V/F | Tăng mômen | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức | ||||
| Tự động giới hạn dòng/điện áp | Bộ biến tần thông dụng loại nhỏ tự động kiểm tra mức điện áp và dòng của stator động cơ (phần tĩnh của động cơ) trong suốt thời gian khởi động/ thời gian dừng (acc/ dec) hoặc quá trình chạy ổn định của thiết bị. Sử dụng thuật toán số học chuyên biệt, bộ nghịch từ có thể điều chỉnh dòng và điện áp trong khoảng giá trị cho phép nhằm giảm thiểu tối đa lỗi hỏng hóc. | |||||
| Chức năng tiêu chuẩn | Điều khiển đa tốc độ | 7 chế độ điều khiển tốc độ, 3 chế độ ngừng vận hành. | ||||
| Bộ giao tiếp truyền thông cổng RS485(1) | Giao tiếp chuẩn cổng RS485, trình quản lý kết nối tự chọn RS485 và trình quản lý MODBUS | |||||
| Thiết đặt tần số | Đầu vào tương tự | Thiết đặt panel chiết áp; điện áp một chiều DC: 0~10V, dòng điện một chiều DC: 0~20mA | ||||
| Đầu vào số | Thiết đặt bảng điều khiển, thiết đặt giao tiếp cổng RS485, chế độ điều khiển đầu cuối UP/DW. | |||||
| Tín hiệu đầu ra | Rơ le và đầu ra OC | Một đầu ra OC output, một đầu ra rơ le (TA, TB, TC) và 9 kiểu đầu ra tùy chọn. | ||||
| Đầu ra tương tự | Một ngõ ra với điện áp 0~10V | |||||
| Thiết đặt thời gian khởi động/ thời gian ngắt (Acc /Dec) | Thiết đặt liên tục 0.1~600 giây; Có chế độ tuyến tính và phi tuyến S Acc /Dec để lựa chọn | |||||
| Dòng hãm một chiều DC | Tần số hoạt động: 0~500.0 Hz; Thời gian hoạt động: 0~20.0 giây | |||||
| Vận hành ít ồn | Tần số sóng truyền âm trong khoảng 1.5 KHz ~ 12.0 KHz được điều chỉnh liên tục, nhằm giảm tối đa tiếng ồn động cơ. | |||||
| Chức năng mở rộng | Thiết đặt tần số cao hơn và thấp hơn, giới hạn hoạt động chiều nghịch, cổng RS485, chế độ tăng/giảm tần số, v.v... | |||||
| Hiển thị | Màn hiển thị | Trạng thái hoạt động | Tần số đầu ra, dòng và điện áp vào, tốc độ động cơ, thiết đặt tần số, nhiệt độ mô đun, ngõ tương tự vào/ra (I/O) và nhiều nữa.... | |||
| Cảnh báo | Bảng điều khiển hiện thị bản ghi về những lỗi xảy ra gần đây , tham số lưu trữ cho lần chạy báo lỗi gần nhất của tần số ra, dòng vào, điện áp ra, và điện áp một chiều trong suốt quá trình. | |||||
| Chức năng bảo vệ/cảnh báo | Quá tải, quá áp, dưới tải, dưới áp, quá nhiệt, đoản mạch, v.v... | |||||
Chú ý: Chỉ một vài đời máy của E300 có chức năng của bộ giao tiếp truyền thông RS485 (1) như được liệt kê ở bảng trên.
Kích thước lắp đặt
Hình 2-2-A Kích thước lắp đặt của bộ biến tần thông dụng
Model tương thích: E300-2S0002/E300-2S0004
Hình 2-2-B Kích thước lắp đặt Ⅱcủa biến tần thông dụng
Model tương thích: E300-2S0007~2S0022/E300-4T0007~4T00037