Bộ biến tần thông dụng E380
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Mô tả sản phẩm
1.
Bộ biến tần thông dụng E380 là sản phẩm tích hợp đa chức năng mới nhất
của công ty chúng tôi. Sử dụng thiết kế mô đun và chương trình mô đun
phù hợp, bộ biến tần thông dụng có thể tự động chuyển chế độ hoạt động,
cập nhật môi trường làm việc và nhận biết các chức năng thiết yếu như
điều khiển máy kéo, v.v...
2. Với
thiết kế đường ống khí riêng biệt, cấu trúc hợp lý và sự đổi mới toàn
diện của tính năng điện, bộ biến tần thông dụng có những ưu điểm về khả
năng vận hành mạnh mẽ và hiệu quả hoạt động đáng tin cậy.
3.
Dựa trên tỉ lệ đem lại hiệu quả giá trị cao và tầm ứng dụng rộng rãi,
bộ biến tần thông dụng được sử dụng trong nhiều nhà máy công nghiệp như
công nghiệp dệt, hóa chất, công nghiệp sản xuất dây dẫn và cáp, v.v...
Đặc trưng
1. Công suất nguồn từ 3.7W tới 400 KW và điện áp vào trong dải 220V±20%, 380V±20% và 415V±15%.
2.
Với thiết kế cấu trúc hợp lý, kích thước bộ biến tần thông dụng có thể
giảm 20% tới 30% so với kích thước bộ biến tần truyền thống.
3. Nó có đường ống làm mát tối ưu và thiết kế mạch chính kín (mạch đóng).
Đường ống khí độc lập Đường ống khí được phân tách hoàn toàn khỏi bộ phận chính của máy và được hàn kín. Tất cả khí hút bởi quạt hút sẽ được làm mát bởi bộ tản nhiệt nhằm đảm bảo hiệu quả làm mát. Thêm vào đó, nhiệt độ của các thành phần chính của máy theo đó cũng được giảm. Bộ biến tần thông dụng có hiệu năng cải tiến, giảm tỷ lệ lỗi hỏng hóc và tăng tuổi thọ dịch vụ.
Vùng không gian được hàn kín
Phần
chính của máy được hàn kín nhằm ngăn ngừa bụi, các tiểu phần và những
chất lơ lửng khác xâm nhập vào máy. Bộ biến tần thông dụng có thể vận
hành trong môi trường sạch và giảm thiểu tối đa những chất gây hư hại,
hỏng hóc. Vùng được hàn kín có thể giảm tối đa tỉ lệ xảy ra sự cố hư hại
cho bộ biến tần.
1.
Có một chế độ duy nhất cài đặt tầm trung cho máy với công suất
11KW~75KW. Bốn vị trí lỗ gắn tồn tại giữa bộ phận thân máy chính và
đường ống khí. Chế độ cài đặt tầm trung rất hữu ích khi cabin công
nghiệp vận hành trong điều kiện làm việc xấu.
2.
Sử dụng quạt hút độc lập với nguồn cung, bộ biến tần công suất 37 kW
nói trên có thể đồng thời vận hành 6 quạt ở công suất 50W và 2.3A.
3. Thiết kế mô đun đồng nhất chức năng phù hợp cho vận hành máy kéo, máy sợi và hệ thống cung cấp nước.
4.
Bộ biến tần cũng có thể tận dụng quạt một chiều DC với tốc độ thổi khí
lớn và áp suất không khí cao, do đó bộ biến tần có thể đạt được hiệu quả
tản nhiệt cao và đặc tính vận hành bền bỉ.
5. Với mạch điều khiển ngắn nhất, tín hiệu dẫn truyền có độ nhiễu thấp, do vậy, bộ biến tần sẽ ít gặp hư hại.
6.
Bộ bàn phím điều khiển từ xa với linh kiện RS485 bên dưới, bộ biến tần
sẽ dễ dàng được điều khiển từ xa trong công nghiệp. Khoảng cách kết nối
đảm bảo sự ổn định có thể lên tới 1000 mét.
7.
Với màn hình hiển thị LED sáng rõ, người sử dụng có một điều kiện làm
việc rất tiện lợi. Bộ biến tần có thể điều hành 2 nhóm chiết áp (như
thiết đặt PID và đáp ứng phản hồi xảy ra đồng thời) cùng một thời điểm
nhằm nhu nhận thông tin kịp thời về trạng thái hoạt động.
8.
Thông qua panel điều khiển, bộ biến tần có thể sao chép và sao lưu tất
cả các thông số hoạt động. Với chức năng trữ động, panel điều khiển là
lựa chọn tốt nhất cho người sử dụng.
Mạch dẫn động truyền thống
Mạch dẫn động E380
Ứng dụng đặc trưng
Bộ biến tần thông dụng có thể sử dụng cho bơm và quạt, máy đúc, điều hòa không khí, máy thực phẩm, máy dược phẩm, v.v...
Đặc tính kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 pha (4 dây# Series) 380V 50/60Hz | 3 pha (2 S# Series) 220V 50/60Hz | 1 pha (2 T# Series) 220V 50/60Hz | |
| Dải điện áp cho phép | 3 pha (4 dây# Series) 300V~460V | 3 pha (2 S# Series) 170V~270V | 1 pha (2 T# Series) 170V~270V | ||
| Đầu ra | Điện áp | 4 dây# Series: 0~380 V | 2S#, 2T# Series: 0~220 V | ||
| Tần số | 0 Hz ~ 600Hz | ||||
| Khả năng quá tải | 110% dòng định mức trong một thời gian dài; 150% dòng định mức trong 1 phút ; 180% dòng định mức trong 2 giây. | ||||
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vô hướng V/F | ||||
| Đặc tính điều khiển | Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào cuối tương tự | 0.1% của giá trị tần số đầu ra cực đại | ||
| Thiết đặt số | 0.01 Hz | ||||
| Xung điện áp mở rộng | 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại | ||||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Nằm trong giới hạn 0.2% giá trị tần số đầu ra cực đại | |||
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.01% tần số đầu ra thiết đặt. | ||||
| Xung điện áp mở rộng | Nằm trong giới hạn 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại. | ||||
| Đường cong V/F (đặc tuyến tần số- điện áp) | Tần số thường có thể được thiết đặt ngẫu nhiên trong khoảng 5Hz tới 400 Hz và đường cong V/F đa điểm cũng được thiết đặt ngẫu nhiên. Có 3 dạng đường cong cung cấp, bao gồm đường cong ổn định, đường cong Dec torque 1 và Dec torque 2. | ||||
| Đặc tính điều khiển | Sự tăng mô-men xoắn | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức. Sự tăng mô-men xoắn có thể được thiết đặt dựa theo dòng ra định mức. | |||
| Tự động giới hạn dòng/điện áp | Bộ biến tần thông dụng tự động kiểm tra mức điện áp và dòng của stator động cơ (phần tĩnh của động cơ) trong suốt thời gian khởi động/ thời gian dừng (acc/ dec) hoặc quá trình chạy ổn định của thiết bị. Sử dụng thuật toán số học chuyên biệt, bộ biến áp từ có thể điều chỉnh dòng và điện áp trong khoảng giá trị cho phép nhằm giảm thiểu tối đa lỗi hỏng hóc. | ||||
| Kìm hãm chạy dưới áp | Trường hợp này đặc biệt phù hợp cho người sử dụng với điện áp mạng thấp và điện áp mạng thường xuyên dao động.Ngay cả khi điện áp thấp hơn điện áp cho phép và hệ thống sẽ duy trì thời gian vận hành dài nhất có thể tùy theo từng thuật toán và chiến lược cấp phát năng lượng đến các vị trí. | ||||
| Chức năng tiêu biểu | Chạy đa tốc độ và chạy với tần số dao động | 8 chương trình điều khiển đa tốc độ, 6 kiểu chế độ chạy và 15 kiểu điều khiển tốc độ đầu cuối. Vận hành tần số dao động bao gồm tần số thiết đặt, tần số điều chỉnh trung tâm và chế độ ghi nhớ (bản ghi) kết hợp với khôi phục lại sau quá trình tạm nghỉ hoặc có lỗi hệ thống xảy ra. | |||
| Bộ điều khiển gắn PID | Bộ điều khiển gắn PID với sự kiểm soát lưỡng cực. Với phụ tùng này, hệ thống điều khiển 5 bơm điện áp không đổi ( hỗ trợ nước và gas) được hình thành, và có nhiều chức năng tiết kiệm năng lượng như chế độ ngủ (sleep), v.v... | ||||
| Cổng kết nối RS485 và chức năng điều khiển đồng bộ/tự thiết lập cân bằng | Với giao thức chuẩn RS485, bất kỳ bộ biến tần thông minh nào cũng hoạt động như một bộ điều khiển đồng bộ, thực hiện những lệnh kết nối tương xứng, nhiều lớp và đạt đến sự điều chỉnh hoàn hảo cho một bộ biến áp....Với chức năng tự thiết lập cân bằng, bộ biến tần thông dụng có thể duy trì sự phù hợp tuyệt đối giữa những tham biến của các tham số với các giá trị được thiết đặt sẵn. | ||||
| Chức năng đề xướng cho máy kéo sợi | Bộ nghịch lưu chung có nhiều chức năng đa dạng như tính toán kích thước cuộn, sự điều khiển PID nhanh và chính xác, bảo vệ tự ngắt và nhiều nữa, để đảm bảo vận hành duy trì xung quanh trạng thái ổn định trong các điều kiện khác nhau. | ||||
| Điều khiển giảm tốc độ | Sự cân bằng nguồn của nhiều bộ biến tần nhờ chuỗi truyền tín hiệu giống nhau có thể nhận thấy rõ. Thiết đặt chỉnh áp đúng cách thức có thể kiểm soát điều chỉnh vận hành của động cơ mô-men xoắn. | ||||
| Tần số thiết đặt | Đầu vào tương tự | Điện áp một chiều DC: 0~5V, 0~10V,dòng điện một chiều DC : 0~20mA | |||
| Đầu vào xung điện áp | Giá trị rộng dao động từ 5 đến 30V và tần số của nó nằm trong khoảng 50.0KHz. | ||||
| Đầu vào tín hiệu số | Nó có thể được thiết đặt bởi panel điều khiển, cổng RS485, đầu UP/DW, và có thể thiết đặt tổ hợp nhiều đầu vào tương tự. | ||||
| Tín hiệu đầu ra | Đầu ra OC | 2 đầu ra OC output, đầu ra Rơ-le báo lỗi (TA, TB, TC) và nhiều chế độ đầu ra để chọn lựa, lên đến 16 chế độ. | |||
| Đầu ra tương tự | Hai tín hiệu điện áp 0~10V hoặc dòng điện 0~20mA | ||||
| Vận hành tự động tiết kiệm năng lượng | Tùy thuộc vào dòng điện đầu ra, bộ biến tần có thể kịp thời điều chỉnh điện áp đầu ra và sự bù trượt tần số nhằm chắc chắn động cơ đạt hiệu quả vận hành cao. Tùy thuộc vào điều kiện tại chỗ, bộ biến tần có thể thiết đặt mức độ vận hành tiết kiệm năng lượng. Do đó, thiết bị đặc biệt phù hợp để tinh chỉnh tần số cho nghiền bi và các lĩnh vực tiết kiệm năng lượng khác. | ||||
| Vận hành với điện áp không đổi | Có 3 phương thức lựa chọn: điều chỉnh điện áp động, điều chỉnh điện áp tĩnh, điều chỉnh điện áp không ổn định nhằm đạt được kết quả vận hành ổn định nhất. | ||||
| Chức năng tiêu biểu | Thiết đặt thời gian khởi động/thời gian ngắt (Acc/Dec) | Thiết đặt 0.1 giây~6000 phút liên tục, có chế độ đường phi tuyến(đường cong) S và đường tuyến tính để lựa chọn. | |||
| Chức năng khởi động lại quá trình giảm tốc | Chức năng khởi động lại êm và khởi động dừng tức thời của động cơ khi vận hành có thể vận hành. | ||||
| Đếm ngược, đếm thời gian | Có một bộ đếm thời gian và một bộ đếm ngược thời gian giúp cho hệ thống dễ dàng đồng nhất nhất trong vận hành. | ||||
| Chức năng mở rộng | Thiết đặt tần số thay đổi,...., giới hạn vận hành ngược, chạy với tần số không đổi, điều chỉnh tăng/giảm tần số , v.v......., | ||||
| Hiển thị | Panel hiển thị vận hành | Chế độ chạy | Tần số đầu ra, dòng và điện áp đầu vào, tốc độ động cơ, thiết đặt tần số, nhiệt độ mô đun, thiết đặt PID, lượng hồi tiếp, đầu vào/ra tương tự , và nhiều nữa. | ||
| Cảnh báo | Panel điều khiển hiển thị thông tin lưu trữ (bản ghi) về 6 lần vận hành gần nhất xảy ra sự cố, và những tham biến lưu trữ cho lần chạy cuối cùng bao gồm tần số đầu ra, điện áp đầu ra, nhiệt độ mô đun, và nhiều nữa, các tham số này được lưu lại từ quá trình vận hành xảy ra lỗi gần nhất. | ||||
| Chức năng bảo vệ/cảnh báo | Quá tải , quá áp , dưới tải, dưới áp, rơ le chịu nhiệt, quá nhiệt, đoản mạch, lỗi bộ nhớ trong, v.v... | ||||
| Môi trường | Nhiệt độ xung quanh | -10ºC to +50ºC (không đông đặc) | |||
| Độ ẩm xung quanh | Dưới 90% (không ngưng tụ-đông đặc) | ||||
| Môi trường xung quanh | Trong nhà (không có chất ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu hoặc bụi và nhiều chất khác) | ||||
| Độ cao (so với mực nước biển) | Nhỏ hơn 1000m | ||||
| Cấu trúc | Sự bảo vệ IP | IP20 | |||
| Chế độ làm mát | Làm mát cưỡng bức | ||||
| Lắp đặt | Chế độ treo tường | ||||