Bộ biến tần dùng cho máy ép nhựa M320
- Bảo hành
- 12 tháng
Khu vực này chưa có chi nhánh còn hàng — chọn khu vực khác hoặc đặt hàng online.
Thông số kỹ thuật
| Bảo hành | 12 tháng |
|---|
Đặc điểm nổi bật
Nội dung chính
Đặc trưng
1. Dải công suất nguồn: 3.7 – 90KW
2. Dải điện áp vào: 220V±20%, 380V±20%, 415V±15%
3. Bộ biến tần dùng cho máy ép nhựa điều chỉnh tốc độ mượt và hiệu quả.
4. Duy trì ổn định ngay cả khi vận hành ở tốc độ thấp.
5. Dòng điện khởi động thấp và có ảnh hưởng nhỏ nhất tới toàn bộ hệ thống.
6. Đặc trưng về hiệu quả tiết kiệm điện năng: cao hơn 30 %.
7.
Bộ biến tần dùng cho máy ép nhựa sử dụng dải điều chỉnh rộng, chính xác
cao, đem đến sự dễ dàng trong vận hành quy trình tự động.
8. Kích thước nhỏ và dễ lắp đặt.
9.
Được trang bị hai màn hình led, đem đến đem đến sự tiện lợi cho người
sử dụng khi điều chỉnh hoạt động của máy. Có thể điều hành 2 nhóm chiết
áp và cung cấp cho người sử dụng thông tin kịp thời về trạng thái vận
hành của máy điện.
10. Panel điều khiển dễ dàng đem đến sự kiểm soát nhanh nhạy. Các thông số có thể được sao lưu lại.
11. Tự chọn bật/tắt quạt làm mát: giảm lượng tiêu thụ điện năng của bộ biến tần dùng cho máy ép nhựa.
12.
Bộ biến tần tốc độ cao sử dụng mô hình thích ứng độc đáo và phương pháp
điều biến độ rộng xung PWM, đem đến sự điều khiển tối ưu.
13. Được thiết kế với các linh kiện điện có độ tin cậy cao, làm giảm tỷ lệ sai hỏng xuống mức tổi thiểu.
Ứng dụng đặc trưng
Bộ biến tần dùng cho máy ép nhựa được sử dụng cho các máy ép nhựa, các máy móc chạy thấp tải khác, v.v...
Thông số kỹ thuật
| Đầu vào | Điện áp định mức, tần số định mức | 3 pha (4T****) 380V; 50/60Hz | 3 pha (2T****) 220V; 50/60Hz | |
| Dải điện áp | 3 pha (4T****) 300V ~ 460V | 3 pha (2T****) 170V~270V | ||
| Đầu ra | Điện áp | 3 pha (4T****) 0 ~ 380V | 3 pha (2T****) 0~220 V | |
| Tần số | 0~200 Hz | |||
| Khả năng chịu quá tải | 110% giá trị dòng điện định mức trong thời gian dài ; 150% giá trị dòng điện định mức trong 1phút; 180% giá trị dòng điện định mức trong 2 giây. | |||
| Chế độ điều khiển | Điều khiển VVVF , vector điện áp không gian. | |||
| Đặc tính điều khiển | Giải pháp thiết đặt tần số | Đầu vào cuối tương tự | 0.1% of giá trị tần số đầu ra cực đại | |
| Thiết đặt số | 0.01 Hz | |||
| Xung điện áp mở rộng | 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại | |||
| Tần số chính xác | Đầu vào tương tự | Nằm trong giới hạn 0.2% giá trị tần số đầu ra cực đại | ||
| Đầu vào số | Nằm trong giới hạn 0.01% tần số đầu ra thiết đặt. | |||
| Xung điện áp mở rộng | Nằm trong giới hạn 0.1% giá trị tần số đầu ra cực đại. | |||
| Đường cong V/F (đặc tuyến tần số- điện áp) | Tần số thường có thể được thiết đặt ngẫu nhiên trong khoảng 5Hz tới 400 Hz và đường cong V/F đa điểm cũng được thiết đặt ngẫu nhiên. | |||
| Sự tăng mô-men xoắn | Thiết đặt bằng tay: 0.0~20.0% giá trị đầu ra định mức. | |||
| Tự động giới hạn dòng/điện áp | Bộ biến tần thông dụng tự động kiểm tra mức điện áp và dòng của stator động cơ (phần tĩnh của động cơ) trong suốt thời gian khởi động/ thời gian dừng (acc/ dec) hoặc quá trình chạy ổn định của thiết bị. Sử dụng thuật toán số học chuyên biệt, bộ biến áp từ có thể điều chỉnh dòng và điện áp trong khoảng giá trị cho phép nhằm giảm thiểu tối đa lỗi hỏng hóc. | |||
| Đường cong V/F (đặc tuyến tần số- điện áp) | Tần số thường có thể được thiết đặt ngẫu nhiên trong khoảng 5Hz tới 400 Hz và đường cong V/F đa điểm cũng được thiết đặt ngẫu nhiên. Có 3 dạng đường cong cung cấp, bao gồm đường cong ổn định, đường cong Dec torque 1 và Dec torque 2. | |||
| Chức năng tiêu biểu | Tần số thiết đặt | Đầu vào tương tự | Điện áp một chiều DC: 0~5V, 0~10V,dòng điện một chiều DC : 0~20mA (thiết đặt trên vào dưới tùy chọn được). | |
| Đầu vào xung điện áp | Giá trị rộng dao động từ 5 đến 30V và tần số của nó nằm trong khoảng 50.0KHz. | |||
| Đầu vào tín hiệu số | Nó có thể được thiết đặt bởi panel điều khiển, cổng RS485, đầu UP/DW, và có thể thiết đặt tổ hợp nhiều đầu vào tương tự. | |||
| Tần số thiết đặt | Đầu ra OC | 2 đầu ra OC output, đầu ra Rơ-le báo lỗi (TA, TB, TC) và nhiều chế độ đầu ra để chọn lựa, lên đến 16 chế độ. | ||
| Đầu ra tương tự | Hai tín hiệu điện áp 0~10V hoặc dòng điện 0~20mA | |||
| Vận hành với điện áp không đổi | Có 3 phương thức lựa chọn: điều chỉnh điện áp động, điều chỉnh điện áp tĩnh, điều chỉnh điện áp không ổn định nhằm đạt được kết quả vận hành ổn định nhất. | |||
| Thiết đặt thời gian khởi động/thời gian ngắt (Acc/Dec) | Thiết đặt 0.1 giây~6000 phút liên tục, có chế độ đường phi tuyến(đường cong) S và đường tuyến tính để lựa chọn. | |||
| Chức năng vận hành | Thiết đặt tần số thay đổi, giới hạn dòng ngược, cổng giao tiếp RS485, vận hành với điện áp không đổi, điểu khiển tăng/giảm tần số, v.v... | |||
| Hiển thị | Panel hiển thị vận hành | Chế độ chạy | Tần số đầu ra, dòng và điện áp đầu vào, tốc độ động cơ, thiết đặt tần số, nhiệt độ mô đun, thiết đặt PID, lượng hồi tiếp, đầu vào/ra tương tự , và nhiều nữa. | |
| Cảnh báo | Panel điều khiển hiển thị thông tin lưu trữ (bản ghi) về 6 lần vận hành gần nhất xảy ra sự cố, và những tham biến lưu trữ cho lần chạy cuối cùng bao gồm tần số đầu ra, điện áp đầu ra, nhiệt độ mô đun, và nhiều nữa, các tham số này được lưu lại từ quá trình vận hành xảy ra lỗi gần nhất. | |||
| Chức năng bảo vệ/cảnh báo | Quá tải , quá áp , dưới tải, dưới áp, rơ le chịu nhiệt, quá nhiệt, đoản mạch, lỗi bộ nhớ trong, v.v... | |||
| Môi trường | Nhiệt độ xung quanh | -10ºC to +50ºC (không đông đặc) | ||
| Độ ẩm xung quanh | Dưới 90% (không ngưng tụ-đông đặc) | |||
| Môi trường xung quanh | Trong nhà (không có chất ăn mòn, khí dễ cháy, sương mù dầu hoặc bụi và nhiều chất khác) | |||
| Độ cao (so với mực nước biển) | Nhỏ hơn 1000m | |||
| Cấu trúc | Sự bảo vệ IP | IP20 | ||
| Chế độ làm mát | Làm mát cưỡng bức | |||
| Lắp đặt | Chế độ treo tường | |||