Lượt truy cập:
22614163
Số người đang online:
486
|
Sắp xếp
|
UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 ph
Bảo hành :
36
tháng
Giá bán :
10,969$ = 230,349,000 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)
Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy
hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Đặt hàng
|
|
Chi tiết sản phẩm
|
UPS SANTAK TRUE ONLINE 3C3-EX 40KS (3 pha vào 3 pha ra) chưa bao gồm tủ & bình ắc quy
Công suất 40 KVA / 32 KW Điện áp 380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha) Số pha 3 pha / 1 pha Dạng sóng Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui Tần số Đồng bộ với nguồn vào 50 / 60 Hz ± 4 Hz Hoặc 50 / 60 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui) Hiệu suất 93% (Chế độ điện lưới, ắc qui) 98% (Chế độ ECO) Khả năng chịu quá tải 110% ~ 125% trong vòng 10 phút 125% ~ 150% trong vòng 1 phút
- Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến. - Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21. - Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước. - Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh. - Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet. - Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động. - Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng. - Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.
- Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, siêu cao tần và bộ xử lý tín hiệu số tiên tiến.
- Khả năng kháng bụi với màng lọc bảo vệ IP21.
- Thao tác lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng dễ dàng, thuận tiện từ mặt trước.
- Được thiết kế với công nghệ điều khiển dòng nạp thông minh.
- Khả năng quản lý, giám sát, điều khiển thông qua Internet.
- Cập nhật trạng thái thiết bị qua mạng điện thoại di động.
- Đáp ứng tốt nhu cầu mở rộng công suất nguồn hoặc dự phòng đa tầng.
- Trong điều kiện làm việc chuẩn, SANTAK EX 3C3 có thể đạt hiệu suất lên đến 98% ở chế độ ECO.
- Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower / Webpower (khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)
- Ắc-qui chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
Có thể kết nối song song với nhau lên đến 8 bộ ( cùng loại) để chạy dự phòng đa tầng, nhân công suất, chia đều tải.
- Công dụng chính: Lưu giữ điện dự phòng, ổn áp,ổn tần, chống xung, lọc nhiễu, sét lan truyền, tạp hài cho thiết bị Công nghệ tin học, viễn thông, điện tử y tế, an ninh quốc phòng, thiết bị tự động hóa trong công nghiệp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
NGUỒN VÀO
|
| Điện áp danh định |
380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha)
|
| Ngưỡng điện áp |
210 ~ 475 VAC (3 Pha) / 121 ~ 275 VAC (1 Pha) |
| Số pha |
3 pha (4 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định |
50 Hz (40 ~ 70 Hz) |
| Hệ số công suất |
> 0.99 |
| NGUỒN RA |
| Công suất |
40 KVA / 32 KW |
| Điện áp |
380 VAC (3 Pha) / 220 VAC (1 Pha)
|
| Số pha |
3 pha / 1 pha |
| Dạng sóng |
Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui |
| Tần số |
Đồng bộ với nguồn vào 50 / 60 Hz ± 4 Hz
Hoặc 50 / 60 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui) |
| Hiệu suất |
93% (Chế độ điện lưới, ắc qui)
98% (Chế độ ECO) |
| Khả năng chịu quá tải |
110% ~ 125% trong vòng 10 phút
125% ~ 150% trong vòng 1 phút |
| CHẾ ĐỘ BYPASS |
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass |
Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp |
| Công tắc bảo dưỡng |
Có |
| ẮC-QUI & BỘ NẠP |
|
| Loại |
Kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ ắc qui trên 3 năm |
| Thời gian lưu điện |
Phụ thuộc vào dung lượng ắc-qui gắn ngoài |
GIAO DIỆN
|
| Bảng điều khiển |
Màn hình LCD và tổ hợp phím lập trình |
| LED hiển thị trạng thái |
Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, LED cảnh báo |
| Cổng giao tiếp |
RS232, RS485, AS400, EPO, khe thông minh, kiểm soát nhiệt độ ắc qui |
| Chức năng (N+X) |
Cho phép đấu nối song song (đồng dạng) đến 8 bộ với nhau để nâng công suất lưu trữ điện lên 8 lần, bảo vệ nguồn đa tầng, chia đều tải |
| Phần mềm quản lý |
Phần mềm quản trị Winpower cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống |
| Thời gian chuyển mạch |
0 mili giây |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động |
0 ~ 40oc |
| Độ ẩm môi trường hoạt động |
20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN |
| Độ ồn khi máy hoạt động |
< 62dB không tính còi báo |
| Trường điện từ |
IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)
IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)
IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)
IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge) |
| Dẫn điện và phát xạ |
IEC 62040-2:2005
EN 50091-2:1996 (> 25A) |
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
|
Kích thước
(R x D x C) (mm) |
470 x 710 x 1150 |
| Trọng lượng tịnh (kg) |
114
|
|
Tên sản phẩm
|
Bảo hành
|
Giá USD
|
Giá VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
48$
|
999,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
51$
|
1,071,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
78$
|
1,638,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
83$
|
1,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
89$
|
1,859,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
100$
|
2,090,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
107$
|
2,250,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
112$
|
2,350,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
115$
|
2,410,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
157$
|
3,290,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
172$
|
3,608,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
228$
|
4,790,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
231$
|
4,850,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
233$
|
4,900,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
252$
|
5,292,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
270$
|
5,670,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
284$
|
5,964,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
320$
|
6,720,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
325$
|
6,825,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
347$
|
7,280,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
347$
|
7,295,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
665$
|
13,965,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
748$
|
15,708,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
723$
|
15,190,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
794$
|
16,669,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
976$
|
20,496,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
995$
|
20,895,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,038$
|
21,800,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,100$
|
23,100,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,135$
|
23,835,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,980$
|
41,580,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
2,000$
|
42,000,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
2,015$
|
42,315,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
2,200$
|
46,200,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
2,157$
|
45,300,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
2,700$
|
56,700,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
3,150$
|
66,150,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
3,133$
|
65,800,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
3,376$
|
70,900,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
3,803$
|
79,863,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
3,823$
|
80,283,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
4,027$
|
84,567,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
6,265$
|
131,565,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
7,683$
|
161,343,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
7,850$
|
164,850,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
9,398$
|
197,358,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
10,969$
|
230,349,000 VNĐ
|
|
|