Hotline Hà Nội : 0906.066.638 TP.HCM : 0988.439.849

MENU SẢN PHẨM

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 37455471

Số người đang online:

2887

Sắp xếp

Máy phát điện Diesel Hyundai DHY- 25 KSE

Bảo hành : 12 tháng

Giá bán : 11,244$ = 235,000,000 VNĐ (Giá chưa bao gồm VAT)

Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

Đặt hàng

Chi tiết sản phẩm

Nhãn Hiệu

HYUNDAI

Model

DHY 25 KSE

Tiêu chuẩn sản xuất

ISO 9001:2000

Tình trạng máy

Mới 100%

Công suất liên tục

25 KVA

Công suất tối đa

28 KVA

Hệ số công suất

0.8

Tần số

50Hz

Điện áp

3 pha, 380 V/220 V

Khi phụ tải tăng hoặc giảm

Tự động điều chỉnh

Tốc độ vòng quay

1500 vòng/phút

Hệ thống giảm chấn

Cao su chân đế

Thời gian ổn định điện áp và tần số

≤ 15 giây

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ môi trường ≤ 50 °C

Cơ cấu truyền động

Trực tiếp

Cơ cấu làm mát

Bằng nước kết hợp quạt gió

Nhiên liệu sử dụng

Dầu Diesel thông dụng

Kích thước máy

2200 × 950 × 1250

Trọng lượng máy

870 kg

ĐỘNG CƠ

Hiệu

HYUNDAI

Kiểu

HY 4100

Loại động cơ

Diesel, 4 thì, làm mát bằng nước

Số xi lanh

4 xi lanh thẳng hàng

Công suất liên tục

20 KW/1500 rpm

Công suất cực đại

22 KW/1500 rpm

Dung tích nhớt

11 L

Hệ thống nhiên liệu

Bơm phun trực tiếp

Hệ thống làm mát

Két nước kết hợp với quạt gió

Bộ tản nhiệt

Dàn tản nhiệt tuần hoàn bằng thép

Mức tiêu hao nhiên liệu ở 100% tải

7.5 L

Mức tiêu hao nhiên liệu ở 80% tải

5.5 L

Hệ thống lọc

Màng lọc dầu, lọc nhớt bôi trơn

Hệ thống sạc bình Accu 12V

Có trang bị trong máy

Thùng nhiên liệu theo máy

90 L

ĐẦU PHÁT

Hiệu

HYUNDAI

Kiểu

184F

Loại

Không dùng chổi than, từ trường quay

Số pha

3 pha, 4 dây

Điện áp

220V/ 380V

Công suất phát liên tục

25 KVA

Công suất phát tối đa

28 KVA

Hiệu suất

0.8

Cấp cách điện

H

Cấp bảo vệ cơ học

IP 23

Kiểu làm mát

Quạt gió

Kiểu ổn áp

AVR

Hệ thống kích từ

Tự kích

Độ ổn định tần số

± 1%

Độ ổn định điện áp

± 1%

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN & HIỂN THỊ

 

 

Áp suất động cơ

Nhiệt độ động cơ

Nhiên liệu

Cường độ dòng điện

Tần số

Công tắc kiểm tra dòng điện

Công tắc kiểm tra điện áp

Điện áp

Bảng điều khiển MRS 10

Nút dừng khẩn cấp

Thời gian chạy máy

CHỨC NĂNG BẢO VỆ & BÁO LỖI

Quá tải

Tắt máy

Động cơ chạy quá tốc độ

Tắt máy

Tần số thấp/cao

Tắt máy

Điện áp thấp/cao

Báo lỗi

Ngắn mạch

Cắt nguồn

Nhiệt độ động cơ cao ( mức 1)

Báo lỗi

Nhiệt độ động cơ cao ( mức 2)

Tắt máy

Áp lực nhớt thấp ( mức 1)

Báo lỗi

Áp lực nhớt thấp ( mức 2)

Tắt máy

HỆ THỐNG CHỐNG ỒN

 

- Vỏ chống ồn được chế tạo bằng thép tấm không gỉ, được sơn phủ tĩnh điện chống ăn mòn, trầy xước, phù hợp với khí hậu Việ Nam.

 

- Vỏ chống ồn được thiết kế có cửa, lưới thông gió để thuận tiện cho việc thao tác bảo dưỡng, cung cấp nhiên liệu và quan sát các thông số kỹ thuật của máy.

 

- Vỏ chống ồn được thiết kế có các chức năng như: chống cháy, chống tác động của môi trường và động vật phá hoại..., hệ thống hút và thoát khí đảm bảo máy luôn hoạt động trong tình trạng mát và đạt hiệu suất cao nhất.

 

- Hệ thống chống rung giữa khung máy với máy phát.

 

CÁC SẢM PHẨM KHÁC
Tên sản phẩm Bảo hành Giá USD Giá VNĐ
12 tháng 301$ 6,300,000 VNĐ
12 tháng 388$ 8,100,000 VNĐ
12 tháng 402$ 8,400,000 VNĐ
12 tháng 612$ 12,800,000 VNĐ
12 tháng 670$ 14,003,000 VNĐ
12 tháng 650$ 13,590,000 VNĐ
12 tháng 670$ 14,000,000 VNĐ
12 tháng 694$ 14,500,000 VNĐ
12 tháng 699$ 14,600,000 VNĐ
12 tháng 776$ 16,218,400 VNĐ
12 tháng 751$ 15,700,000 VNĐ
12 tháng 809$ 16,900,000 VNĐ
12 tháng 828$ 17,300,000 VNĐ
12 tháng 880$ 18,392,000 VNĐ
12 tháng 856$ 17,900,000 VNĐ
12 tháng 876$ 18,300,000 VNĐ
12 tháng 938$ 19,600,000 VNĐ
12 tháng 1,019$ 21,300,000 VNĐ
12 tháng 1,097$ 22,927,300 VNĐ
12 tháng 1,072$ 22,400,000 VNĐ
12 tháng 1,076$ 22,490,000 VNĐ
12 tháng 1,100$ 23,000,000 VNĐ
12 tháng 1,115$ 23,300,000 VNĐ
12 tháng 1,254$ 26,200,000 VNĐ
12 tháng 1,287$ 26,900,000 VNĐ
12 tháng 1,292$ 27,000,000 VNĐ
12 tháng 1,531$ 32,000,000 VNĐ
12 tháng 1,700$ 35,530,000 VNĐ
12 tháng 1,713$ 35,800,000 VNĐ
12 tháng 1,914$ 40,000,000 VNĐ
12 tháng 3,780$ 79,000,000 VNĐ
12 tháng 4,860$ 101,574,000 VNĐ
12 tháng 4,833$ 101,000,000 VNĐ
12 tháng 5,263$ 110,000,000 VNĐ
12 tháng 6,651$ 139,000,000 VNĐ
12 tháng 8,062$ 168,500,000 VNĐ
12 tháng 8,660$ 181,000,000 VNĐ
12 tháng 8,804$ 184,000,000 VNĐ
12 tháng 9,043$ 189,000,000 VNĐ
12 tháng 9,368$ 195,800,000 VNĐ
12 tháng 9,517$ 198,900,000 VNĐ
12 tháng 9,522$ 199,000,000 VNĐ
12 tháng 10,048$ 210,000,000 VNĐ
12 tháng 10,287$ 215,000,000 VNĐ
12 tháng 10,990$ 229,700,000 VNĐ
12 tháng 11,244$ 235,000,000 VNĐ
12 tháng 11,746$ 245,500,000 VNĐ
12 tháng 12,440$ 260,000,000 VNĐ
12 tháng 14,115$ 295,000,000 VNĐ
12 tháng 14,402$ 301,000,000 VNĐ
12 tháng 17,225$ 360,000,000 VNĐ
12 tháng 19,378$ 405,000,000 VNĐ
12 tháng 20,096$ 420,000,000 VNĐ
12 tháng 21,053$ 440,000,000 VNĐ
12 tháng 21,053$ 440,000,000 VNĐ
12 tháng 24,163$ 505,000,000 VNĐ
12 tháng 29,139$ 609,000,000 VNĐ
12 tháng 34,785$ 727,000,000 VNĐ
12 tháng
12 tháng
12 tháng

   TP.HÀ NỘI

Q.PHÚ NHUẬN - TP.HCM

QUẬN 10 - TP.HCM