Lượt truy cập:
19671895
Số người đang online:
1819
|
Sắp xếp
|
Máy in Canon LBP-2900
Bảo hành :
12
tháng
Giá bán :
133$ = 2,850,128 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)
Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy
hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Đặt hàng
|
|
Chi tiết sản phẩm
|
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Máy in Laser khổ A4; 600 x 2400 dpi.
Tốc độ in 12 trang/phút.
Bộ nhớ 2MB RAM.
Cổng giao tiếp USB 2.0HS.
Ngôn ngữ in CAPT 2.1 and Hi-SCoA.
Dùng mực Canon 303 (2000 trang).
GIỚI THIỆU CHI TIẾT
| |

 |
| • |
Với tốc độ in nhanh tới 12 bản/phút in đơn sắc, máy in LBP2900 giúp bạn in nhanh hơn với giá thành hợp lý.
|
 |
| • |
Hai công nghệ mới mang tính đột phá của Canon là CAPT 2.1 và Hi-SCoA đã thiết kế lại quá trình xử lý in, nâng cao hiệu suất
|
 |
| • |
Công nghệ CAPT 2.1 hay còn gọi Công
nghệ in cải tiến của Canon giúp khai thác tính năng của máy tính để thúc
đẩy công việc in ấn của bạn, thay vì phải tốn tiền để nâng cấp bộ nhớ
của máy
|
 |
| • |
Công nghệ Hi-SCoA hay cấu trúc nén
thông minh cao cấp giúp nén các dữ liệu bạn cần in thành dung lượng cho
phép để bạn có thể chuyển dữ liệu từ máy tính vào máy in một cách nhanh
chóng
|
 |
| • |
Là máy đầu tiên trong cùng dòng được trang bị cổng giao tiếp USB 2.0 tốc độ cao có thể chuyển file nhanh hơn
|
 |
 |
| • |
Công nghệ mới mang tính đột phá này
của Canon giúp cho máy in LBP2900 vượt trội hẳn so với các đối thủ khác
về khả năng sử dụng và vận hành
|
 |
| • |
Bạn có thể hoàn toàn yên tâm vì máy sử
dụng đường dẫn giấy ngắn hơn hình chữ U, loại đường dẫn giấy này không
gây tắc hay kẹt giấy. Vì thế nó sẽ nâng cao hiệu quả và hiệu suất công
việc của bạn.
|
 |
| • |
Bạn có thể hoàn toàn tin cậy vào loại
máy in này khi máy phải làm việc dưới áp lực cao hay khi phải giải quyết
một lượng lớn công việc
|
 |
 |
| • |
Máy in LBP2900 bắt đầu in ngay ở chế độ chờ mà hoàn toàn không mất thời gian khởi động.
|
 |
| • |
Tính năng đột phá này được mang lại bởi công nghệ Sấy Theo Nhu Cầu độc quyền của Canon
|
 |
| • |
Với sự cân nhắc làm thế nào để các máy
in laze có thể hoạt động tốt, công nghệ Sấy Theo Nhu Cầu cho phép
truyền nhiệt đến các thành phần sấy ngay lập tức. Vì thế nó sẽ tiết kiệm
điện năng và giảm thiểu thời gian khởi động máy
|
 |
 |
| • |
Bạn sẽ có cảm tình ngay từ cái nhìn
đầu tiên đối với máy in LBP2900 vì trông nó rất nhỏ gọn và ấn tượng. Vì
thế, loại máy in này rất lý tưởng trong môi trường nhỏ hẹp.
|
 |
| • |
Kích thước nhỏ, 370 x 251 x 217mm (W x D x H), và nhẹ hơn với trọng lượng 5,7kg (không tính ống mực)
|
 |
| • |
Được thiết kế với kích thước nhỏ gọn,
giá thành hợp lý, máy in LBP2900 có thể triển khai trong cấu hình một
đối một, một đối đa. Ví dụ có thể sử dụng để hỗ trợ các nhân viên dịch
vụ khách hàng hay ở các vị trí khác.
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Khả năng của máy
|
|
Kiểu dáng
|
Để bàn
|
|
Tốc độ in*
|
12 trang / phút (khổ A4)
|
|
Độ phân giải
|
600 x 600 dpi
2400 x 600 dpi khi in ở chế độ Làm mịn Hình ảnh Tự động AIR
|
|
Khổ giấy in
|
Lớn nhất A4
|
|
Khay nạp giấy
|
Khay tự động phía trước: 150 tờ (64 gsm),
Khay nạp bằng tay: 01 tờ
|
|
Loại giấy in
|
Giấy thường (64-90 gsm), giấy bìa, phim nhựa trong, giấy nhãn, bì thư
|
|
Khay trả giấy
|
Đặt úp bản in: 100 tờ
|
|
Thời gian sấy máy
|
0 giây
|
|
Thời gian In ra Bản in Đầu tiên
|
Khoảng 9,3 giây
|
|
Ngôn ngữ in
|
CAPT (Công nghệ In Tiên tiến của Canon)
|
|
Bộ nhớ
|
Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board)
|
|
Giao diện
|
Cổng USB 2.0 tốc độ cao
|
|
Hệ điều hành hỗ trợ
|
Windows 98/Me/2000/XP, Linux (CUPS)
|
|
Hộp mực in
|
Hộp mực 303 (in được khoảng 2,000 trang, độ phủ là 5% , giấy A4)
|
|
Nguồn điện sử dụng
|
Xoay chiều AC 220 - 240V (+/-10%), 50 - 60Hz (+/-2Hz)
|
|
Công suất máy
|
Tối đa khoảng 750W
- Vận hành bình thường : khoảng 360W
- Ở chế độ chờ: khoảng 7W
|
|
Kích thước máy
|
370 x 251 x 217 mm (Rộng x Sâu x Cao)
|
|
Trọng lượng máy
|
Khoảng. 5.7 kg ( không bao gồm hộp mực)
|
|
Tiếng ồn
|
Khi vận hành: khoảng 64dB hoặc ít hơn
Ở chế độ chờ: không tiếng động
|
|
Đóng gói
|
- Máy in LBP 2900
- Hộp mực 303
- Đĩa CD-ROM phần mềm cài đặt
- Dây Điện Nguồn
- Cáp in USB.
|
|
|
|
* ) Tốc độ in còn phụ thuộc vào định dạng của văn bản & tốc độ xử lý của máy vi tính.
**) Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước do những cải tiến về sản phẩm vv ...
|
|
Tên sản phẩm
|
Bảo hành
|
Giá USD
|
Giá VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
86$
|
1,850,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
94$
|
2,020,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
100$
|
2,150,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
107$
|
2,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
115$
|
2,472,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
109$
|
2,350,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
114$
|
2,450,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
125$
|
2,687,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
133$
|
2,850,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
133$
|
2,850,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
133$
|
2,850,128 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
137$
|
2,945,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
139$
|
2,980,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
150$
|
3,225,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
154$
|
3,311,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
144$
|
3,090,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
159$
|
3,418,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
149$
|
3,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
153$
|
3,286,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
153$
|
3,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
175$
|
3,762,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
183$
|
3,934,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
178$
|
3,820,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
179$
|
3,850,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
200$
|
4,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
210$
|
4,510,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
215$
|
4,620,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
233$
|
5,009,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
243$
|
5,224,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
227$
|
4,878,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
244$
|
5,246,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
247$
|
5,310,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
250$
|
5,375,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
255$
|
5,482,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
237$
|
5,100,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
256$
|
5,504,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
240$
|
5,154,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
242$
|
5,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
265$
|
5,697,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
275$
|
5,912,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
279$
|
5,998,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
290$
|
6,235,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
277$
|
5,950,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
308$
|
6,622,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
293$
|
6,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
295$
|
6,350,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
319$
|
6,858,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
303$
|
6,520,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
331$
|
7,116,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
350$
|
7,525,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
353$
|
7,589,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
337$
|
7,250,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
352$
|
7,560,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
390$
|
8,385,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
365$
|
7,848,028 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
400$
|
8,600,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
405$
|
8,707,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
379$
|
8,150,700 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
408$
|
8,772,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
410$
|
8,815,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
393$
|
8,450,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
435$
|
9,352,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
441$
|
9,481,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
465$
|
9,997,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
495$
|
10,642,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
525$
|
11,287,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
542$
|
11,650,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
590$
|
12,685,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
610$
|
13,115,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
650$
|
13,975,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
653$
|
14,039,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
663$
|
14,254,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
688$
|
14,792,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
663$
|
14,250,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
715$
|
15,372,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
715$
|
15,372,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
709$
|
15,235,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
795$
|
17,092,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
820$
|
17,630,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
850$
|
18,275,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
880$
|
18,920,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
900$
|
19,350,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
915$
|
19,672,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
891$
|
19,150,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
990$
|
21,285,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
944$
|
20,296,780 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,015$
|
21,822,500 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,120$
|
24,080,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,126$
|
24,209,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,150$
|
24,725,000 VNĐ
|
|
|
36
tháng
|
1,165$
|
25,047,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,130$
|
24,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,227$
|
26,380,500 VNĐ
|
|
| |