Lượt truy cập:
19672308
Số người đang online:
1823
|
Sắp xếp
|
Máy chiếu Hitachi CP-X615
Bảo hành :
12
tháng
Giá bán :
2,507$ = 53,900,000 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)
Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy
hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Đặt hàng
|
|
Chi tiết sản phẩm
|
· Hitachi CP – X605 (Made in Japan)
- Cường độ sáng: 4000 ANSI Lumens
- Độ phân giải: 1024x768 Pixels (XGA)
- Độ tương phản: 1000:1
- Kích thước hiển thị: 30" - 350" (Khoảng cách chiếu: 0.9– 13m)
- Chỉnh vuông hình: Kỹ thuật số 4 chiều
- Bóng đèn: 285W UHB, tuổi thọ 2000 giờ
· Whisper mode: 4000 giờ
- Trọng lượng: 7.1kg
- Hệ thống màu: PAL/ SECAM / NTSC 4.43/PAL - M/N
- Loa: 16W (4W x 4)
- Kích thước: 418 x 139 x 319mm (WxHxD)
- Đường vào
· Máy tính (Digital M1-D) x 01
· Máy tính (Analog RGB) x 01
· Audio (mini stereo/RCA L/R) x 02/01
· Video(Component/Composite/S-Video)
- Đường ra
· Máy tính (Analog RGB) x 01
· Audio (mini stereo) x 01
- Cổng kết nối khác
· USB for mouse , Control Port RS232C
· Chức năng đặc biệt
· Nhiều tính năng đặc biệt chỉ có ở Hitachi
- Chức năng dừng hình, phóng đại hình ảnh kỹ thuật số: Freeze
- Kiểm soát Tắt-Bật qua mạng LAN (Network RJ-45)
- Chức năng Progessive scan cho hình ảnh sống động, sắc nét.
- Chức năng Quick Start and Shut Down: khởi động máy nhanh, tắt nguồn không cần chờ
- Chức năng Blackboard & Whiteboard tự cân bằng trắng khi chiếu lên bảng đen, bảng trắng foocmica không bị lóa - không cần màn chiếu
- Hỗ trợ chức năng điều khiển chuột không dây. Rất tiện với buổi trình chiếu chuyên nghiệp.
- Hệ thống quạt làm mát thông minh thay đổi theo nhiệt độ ? giảm thiểu độ ồn của máy.
- Chức năng khóa bảo mật máy.
- Logo màn hình nền My Screen*
- Tự động dò tín hiệu vào.
- Chức năng Whisper mode (tiết kiệm điện năng và tăng tuổi thọ bóng đèn)
- Chức năng Equalizing Gamma: tự điều chỉnh ánh sáng tương thích tín hiệu Video đảm bảo độ tương phản cao,hình ảnh có chiều sâu.
- Chức năng treo trần, chiếu ngược, chiếu sau...
|
Tên sản phẩm
|
Bảo hành
|
Giá USD
|
Giá VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
539$
|
11,590,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
544$
|
11,700,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
586$
|
12,590,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
614$
|
13,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
670$
|
14,400,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
684$
|
14,700,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
721$
|
15,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
814$
|
17,501,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
779$
|
16,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
807$
|
17,340,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
890$
|
19,135,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
859$
|
18,464,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
893$
|
19,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
907$
|
19,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
977$
|
21,000,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,050$
|
22,575,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,019$
|
21,910,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
1,101$
|
23,671,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,130$
|
24,295,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
1,151$
|
24,746,500 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
1,093$
|
23,500,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
1,246$
|
26,789,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,160$
|
24,950,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,267$
|
27,240,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,372$
|
29,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,472$
|
31,650,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,600$
|
34,400,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,651$
|
35,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
1,791$
|
38,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,186$
|
47,000,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,253$
|
48,438,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,591$
|
55,706,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,507$
|
53,900,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,733$
|
58,759,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,750$
|
59,115,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
2,837$
|
61,000,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
3,465$
|
74,500,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
3,953$
|
84,989,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
3,814$
|
82,000,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
4,207$
|
90,450,500 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
7,650$
|
164,475,000 VNĐ
|
|
|
24
tháng
|
11,026$
|
237,059,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
|
|
|
|
12
tháng
|
|
|
|
|
12
tháng
|
|
|
|
|
24
tháng
|
|
|
|
|