Lượt truy cập:
19710609
Số người đang online:
933
|
Sắp xếp
|
Đầu đọc mã vạch Metrologic MS9541
Bảo hành :
12
tháng
Giá bán :
158$ = 3,397,000 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)
Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy
hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Đặt hàng
|
|
Chi tiết sản phẩm
|
Đặc tính nổi bật
-
Tự động kích hoạt khi sử dụng
-
Hoạt động ở hai chế độ : bấm quét hoặc tự động quét
-
Có chân đế điều chỉnh được
-
Dễ dàng lắp đặt và cấu hình.
-
Thiết lập cấu hình từ phần mềm
-
Tốc độ quét nhanh và chính xác với dải quét rộng
-
Rất thích hợp cho các cửa hàng & các điểm bán hàng POS.
-
Hỗ trợ kết nối với cổng RS232, nối tiếp với bàn phím hoặc USB
-
Xuất xứ : Trung Quốc
Hãng sản xuất : METROLOGIC (Mỹ)
|
Tính năng hoạt động
|
|
Công nghệ quét mã vạch
|
Công nghệ laser Diode 650± 10nm
|
|
Công suất laser
|
0.96 mW (peak)
|
|
Tầm xa mã vạch quét đàợc
(Có thể lập trình đàợc)
|
0 mm – 102 mm (0”- 8”) đối với mã vạch chiều rộng 0,33 mm(13 mil)
|
|
Độ rộng của tia
|
64 mm (2.5 “) @ face; 249 mm (9.8”) @ 203mm (8.0”)
|
|
Tốc độ quét
|
72± 2 dòng quét / giây
|
|
Phương thức quét / Số tia quét
|
Tia quét đơn một dòng
|
|
Chiều rộng mã vạch tối thiểu
|
0,127 mm ( 5.0 mil )
|
|
Khả năng giải mã các loại mã vạch
|
Khả năng đọc được hầu hết các loại mã vạch một chiều (1D) phổ thông trên thế giới.
|
|
Kết nối với máy tính
|
Lựa chọn một trong các kiểu kết nối qua cổng COM (RS232); nối tiếp với bàn phím, USB
|
|
Yêu cầu chất làợng in của mã vạch đọc đàợc
|
Có hệ số phản xạ tàơng phản tối thiểu 35%
|
|
Số ký tự tối đa của mã vạch đọc được
|
Tới 80 ký tự (Số ký tự tối đa của mã vạch đọc đàợc còn phụ thuộc vào kích thàớc và độ phân giải của mã vạch)
|
|
Góc độ quét Roll, Pitch, Yaw
|
42o, 68o, 52o
|
|
Tín hiệu âm thanh
|
Có thể sử dụng một trong 7 tín hiệu âm thanh; hoặc không có âm thanh
|
|
Đèn hiệu hoạt động
|
Đèn xanh = ON, sẵn sàng quét ; Đèn đỏ = đọc được
|
|
Thông số vật lý
|
|
Bề ngang đầu đọc
|
Phần đầu : 102mm (4.0”)
Phần tay cầm : 80 mm(3.1”)
|
|
Chiều dài đầu đọc
|
198 mm (7.8”)
|
|
Chiều cao đầu đọc
|
40 mm (1.6”)
|
|
Trọng lượng đầu đọc
|
149 g (5.25 oz)
|
|
Cổng giao tiếp kết nối
|
RJ45, mười chân
|
|
Cáp giao tiếp kết nối
|
Tiêu chuẩn 2.7 m (7”)
|
|
Thông số điện năng
|
|
Điện áp vào
|
5.0 VDC ± 0.25V
|
|
Công suất khi hoạt động
|
575 mW
|
|
Công suất khi chờ
|
225 mW
|
|
Dòng (cường độ dòng) khi hoạt động
|
115 mA @ 5 VDC
|
|
Dòng khi chờ
|
45 mA @ 5 VDC
|
|
Tiêu chuẩn dòng vào
|
Class 2 ; 5.2V @ 650 mA
|
|
Tiêu chuẩn dòng quét laser
|
CDRH: Class II; EN60825-1:1994/A11:1996 Class 1
|
|
EMC
|
FCC,ICES-003 & EN55022 Class B
|
|
Môi trường sử dụng
|
|
Nhiệt độ sử dụng
|
0 oC tới 40oC (32oF tới 104oF)
|
|
Nhiệt độ cất giữ
|
-40 oC tới 60oC (-40oF tới 140oF)
|
|
Độ ẩm
|
5% tới 95%
|
|
Độ bền cơ học
|
Rơi được từ độ cao 1.5 m (5”); nhàng tránh đánh rơi hoặc vỡ, nếu sứt mẻ hay vỡ sẽ không bảo hành
|
|
Môi trường ánh sáng hoạt động
|
Tới 4842 Lux (450 footcandles)
|
|
Tem bảo đảm
|
Không tháo máy, mất tem bảo đảm sẽ không bảo hành
|
|
Thoát gió, tản nhiệt
|
Không cần thiết
|
Rất phù hợp cho :
-
Các cửa hàng, các điểm bán hàng có sử dụng cả quét mã vạch trên menu
-
Các ứng dụng cho thư viện
-
Các ứng dụng mã vạch trong y tế, dược phẩm
-
Các ứng dụng quét mã vạch cho các trung tâm điện thoại di động
-
Các ứng dụng quét mã vạch cho các trạm, trung tâm bảo hành, dịch vụ cho các thiết bị điện tử
-
Giao nhận hàng hoá, quản lý kho
-
Các ứng dụng quét mã vạch khác v.v
|
Tên sản phẩm
|
Bảo hành
|
Giá USD
|
Giá VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
51$
|
1,100,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
67$
|
1,450,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
70$
|
1,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
70$
|
1,500,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
79$
|
1,690,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
81$
|
1,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
82$
|
1,770,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
90$
|
1,935,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
84$
|
1,800,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
88$
|
1,900,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
102$
|
2,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
102$
|
2,200,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
107$
|
2,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
110$
|
2,375,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
112$
|
2,400,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
120$
|
2,580,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
112$
|
2,400,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
114$
|
2,450,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
117$
|
2,520,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
132$
|
2,830,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
132$
|
2,835,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
136$
|
2,920,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
147$
|
3,160,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
147$
|
3,160,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
139$
|
2,990,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
139$
|
2,990,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
140$
|
3,000,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
158$
|
3,397,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
165$
|
3,547,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
154$
|
3,312,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
157$
|
3,375,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
170$
|
3,655,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
167$
|
3,590,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
169$
|
3,640,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
174$
|
3,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
174$
|
3,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
176$
|
3,790,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
190$
|
4,085,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
200$
|
4,300,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
191$
|
4,100,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
195$
|
4,190,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
216$
|
4,644,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
220$
|
4,730,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
220$
|
4,730,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
213$
|
4,590,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
216$
|
4,650,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
223$
|
4,800,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
226$
|
4,849,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
249$
|
5,353,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
249$
|
5,353,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
250$
|
5,375,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
235$
|
5,050,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
255$
|
5,490,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
284$
|
6,106,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
270$
|
5,800,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
270$
|
5,800,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
272$
|
5,850,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
310$
|
6,665,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
330$
|
7,095,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
333$
|
7,159,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
333$
|
7,159,500 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
312$
|
6,700,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
314$
|
6,750,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
321$
|
6,900,000 VNĐ
|
|
|
12
tháng
|
350$
|
7,525,000 VNĐ
|
|