• Máy siêu âm khuyết tật mối hàn Nebula FD-201

  • Mã hàng :Nebula FD-201
  • Bảo hành : 12 tháng

  • Giá : 0 ( Giá chưa bao gồm VAT )
  • Mua hàng In báo giá
  • Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Hà Nội
TP.HCM Q.Tân Phú
TP.HCM Quận 10

Thông tin sản phẩm

Thông số kĩ thuật:
- Dải đo: 2.5~10000mm.
- Sai số tuyến dọc: ≤ 3%.
- Sai sô tuyến ngang: ≤ 0.2%.
- Độ nhạy cảm: 62dB.
- Độ rộng xung: 34dB.
- Tần số: 0.5 ~ 20 MHz.
- Độ khuyếch đại: 0 ~ 110 dB.
- Tốc độ: 1000 ~ 13000 m/giây.
- Chế độ: Đơn, đôi, kết hợp. - Tỷ lệ chống nhiễu: 0 ~ 80%.
- Độ rộng xung: - 20 ~ + 3400 μs.
- Điểm khụng: 0.0 ~ 99.99 μs.
- Loại cổng: BNC Q9.
- Nhiệt độ làm việc: - 20 ~ 500C.
- Kích thước máy: 240 x 180 x 50 mm.
- Trọng lượng máy: 2.2 kg.
Phụ kiện đồng bộ gồm:
- Nguồn máy FD – 201. - Bộ nguồn 4A/9V.
- Cáp nối đầu đo ( Q9): 02 cái.
- Đầu đo thẳng: 2.5 MHz, F20: 01 Cái.
- Đầu đo góc 8 x 9 600 4 MHz: 01 cái.
- Cặp xách.
- Hướng dẫn sử dụng.
Sản phẩm cùng loại

máy đo khuyết tật vật liệu TUD 201

MODEL TUD 201 Phạm vi đo 2.5 mm – 9999 mm Vận tốc sóng âm 1000 - 9999 m/s Độ nhạy 0 – 110 dB Tần số 0.2 MHz – 10 MHz Độ hiển thị + 0.1 µm: Phạm vi đo từ 0-99.9 mm + 1 µm: Phạm vi đo từ 100 – 9999 mm            Điện trở giảm xung 50/150/400 ohms Góc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

máy đo khuyết tật vật liệu TUD 210

MODEL TUD 210 Phạm vi đo 2.5 mm – 5000 mm Vận tốc sóng âm 1000-9999 m/s Độ nhạy 0 – 110 dB Tần số 0.2 MHz – 10 MHz Độ hiển thị + 0.1 µm: Phạm vi đo từ 0-99.9 mm + 1 µm: Phạm vi đo từ 100 – 5000 mm            Điện trở giảm xung 50/150/400 ohms Góc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy đo khuyết tật vật liệu TUD300

MODEL TUD 300 Phạm vi đo 2.5 mm – 5000 mm Vận tốc sóng âm 1000-9999 m/s Độ nhạy 0 – 110 dB Tần số 0.2 MHz – 10 MHz Độ hiển thị + 0.1 mm: Phạm vi đo từ 2.5-100 mm + 1 mm: Phạm vi đo từ 100 – 5000 mm            Điện trở giảm xung 50/150/400 ohms Góc ...

0

Bảo hành : 12 tháng

Máy siêu âm khuyết tật mối hàn Nebula FD-201

Thông số kĩ thuật: - Dải đo: 2.5~10000mm. - Sai số tuyến dọc: ≤ 3%. - Sai sô tuyến ngang: ≤ 0.2%. - Độ nhạy cảm: 62dB. - Độ rộng xung: 34dB. - Tần số: 0.5 ~ 20 MHz. - Độ khuyếch đại: 0 ~ 110 dB. - Tốc độ: 1000 ~ 13000 m/giây. - Chế độ: Đơn, đôi, kết ...

0

Bảo hành : 12 tháng